TảiPDFKho tài liệu số

Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online Đề kiểm tra 1 tiết thử chương III: Nguyên hàm, tích phân ứng dụng-Đề 6 Trắc Nghiệm Toán - Nhanh Chóng & Hiệu Quả

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm online Đề kiểm tra 1 tiết thử chương III: Nguyên hàm, tích phân ứng dụng-Đề 6 Trắc Nghiệm Toán miễn phí. Ôn tập kiến thức với hệ thống câu hỏi đa dạng, chính xác và thuận tiện trên TaiPDF.

Xem thêm đầy đủ hơn Đề kiểm tra 1 tiết thử chương III: Nguyên hàm, tích phân ứng dụng-Đề 6 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-kiem-tra-1-tiet-thu-chuong-iii-nguyen-ham-tich-phan-ung-dung-de-6

Nội dung bài kiểm tra

25 câu

Đề kiểm tra: Đề kiểm tra 1 tiết thử chương III: Nguyên hàm, tích phân ứng dụng-Đề 6

Câu 1
1
Cho F(x) là một nguyên hàm của ƒ(x) trên K. Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 2
2
Cho \(I = \int\limits_0^2 {\left( {2{x^2} – x – m} \right)dx} ,\;J = \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} – 2mx} \right)dx.} \;\)Tìm các giá trị của m để \(I \le J.\)
Câu 3
3
Một học sinh tính tích phân I = \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {x(2 + \sin x)dx}\) như sau :
B1: Đặt $\left\{ \begin{array}{l}
u = x\\
dv = (2 + \sin x)dx
\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}
du = 1\\
v = 2x – \cos x
\end{array} \right..\(B2:\)I = \left. {x\left( {2x – \cos x} \right)} \right|_0^{\frac{\pi }{2}} – \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {(2x – \cos x)dx} .$
B3: \(I = \left. {x\left( {2x – \cos x} \right)} \right|_0^{\frac{\pi }{2}} – \left. {\left( {{x^2} + sinx} \right)} \right|_0^{\frac{\pi }{2}}.\) B4: \(I = \frac{{{\pi ^2}}}{4} + 1.\)
Bước giải sai đầu tiên của học sinh là:
Câu 4
4
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vật tốc là \(v = 4 + 2t\;(m/s).\) Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm \({t_o} = 0\;(s)\) đến thời điểm \(t = 3(s)\) là:
Câu 5
5
Cho hàm số f(x) thỏa mãn \(\int\limits_1^{10} {f(x)\;dx = 7} ,\int\limits_6^{10} {f(x)\;dx = – 5.} \;\)Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 6
6
Kết quả của tích phân \(I = \int\limits_{ – 2}^2 {x\left( {{x^6} + 8{x^4} – 7{x^2} + 2} \right)} dx\) là:
Câu 7
7
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\), trục Ox và hai đường thẳng\(x = a\,,\,x = b\). Thể tích của khối tròn xoay sinh ra do hình (H) quay quanh trục Ox là:
Câu 8
8
13. Kết quả của tích phân \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {4{{\cos }^2}x\;dx}\) là:
Câu 9
9
Tìm nguyên hàm \(F(x) = \int {{3^x}\left( {1 – {{\left( {\frac{e}{3}} \right)}^x}} \right)dx} .\)
Câu 10
10
Tính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {{x^2}\sqrt {{x^3} + 1} \;dx}\) bằng cách đặt \(t = \sqrt {{x^3} + 1} .\) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 11
11
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số \(y = {f_1}\left( x \right)\,,\,y = {f_2}\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ {a;b} \right]\) và ha\(V = \pi \int_a^b {{{\left( {f(x)} \right)}^2}dx.}\)i đường thẳng \(x = a\,,\,x = b\) . Diện tích S của hình (H) là:
Câu 12
12
Tìm một nguyên hàm \(F(x)\) của hàm số \(f(x) = \frac{{2x}}{{2x – 1}}\) thỏa mãn F(1)=0
Câu 13
13
Cho \(a > 0,\;a \ne 1.\)Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 14
14
Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường\(x = 0,x = \frac{\pi }{4},y = 0,y = \frac{1}{{\cos x}}\) xung quanh trục Ox bằng:
Câu 15
15
Cho \(F(x) = \int {(x + 1)\sin x\;dx} .\) Đặt $\left\{ \begin{array}{l}
u = x + 1\\
dv = \sin xdx
\end{array} \right.\(, ta có :\)\left\{ \begin{array}{l}
du = 1.dx\\
v = – \cos x
\end{array} \right..$ Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 16
16
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường\(y = {x^3} – 3{x^2} + 2,y = x – 1\) ta được
Câu 17
17
Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt x ,y = x\) quanh trục Ox.
Câu 18
18
Tính nguyên hàm \(\int {{x^2}\sqrt {{x^3} + 1} \;dx}\) bằng cách đặt \(t = \sqrt {{x^3} + 1} .\) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 19
19
Tìm nguyên hàm \(F(x) = \int {{{\left( {3x – 1} \right)}^3}} dx.\)
Câu 20
20
Một học sinh tính tích phân I = \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{\tan x + 1}}{{{{\cos }^2}x}}dx}\) như sau :
B1:Đặt \(t = \tan x \Rightarrow dt = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}dx\) B2: Đổi cận : \(x = 0 \Rightarrow t = 0;\;x = \frac{\pi }{4} \Rightarrow t = 1.\)
B3: \(I = \int\limits_0^1 {t\;dt.}\) B4: \(I = 1\)
Bước giải sai đầu tiên của học sinh là:
Câu 21
21
Hàm số \(f(x) = \cos 3x + 1\) là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
Câu 22
22
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Câu 23
23
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(x = 0,\,x = 1,\,y = 0,\,y = {e^x}\) là:
Câu 24
24
Cho F(x) là một nguyên hàm của ƒ(x) trên [a;b]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 25
25
Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {x^4} – 3{x^2} + 1.\)

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10
  • Câu 11
  • Câu 12
  • Câu 13
  • Câu 14
  • Câu 15
  • Câu 16
  • Câu 17
  • Câu 18
  • Câu 19
  • Câu 20
  • Câu 21
  • Câu 22
  • Câu 23
  • Câu 24
  • Câu 25

Đáp án tham khảo

Đáp án: Đề kiểm tra 1 tiết thử chương III: Nguyên hàm, tích phân ứng dụng-Đề 6

C

Đáp án câu 1

\((F(x))' = f(x),\;\forall x \in K.\)
B

Đáp án câu 2

\(m \ge 1.\)
C

Đáp án câu 3

Bước 4.
D

Đáp án câu 4

\(I = 10\;m.\)
B

Đáp án câu 5

\(\int\limits_1^6 {f(x)\;dx = - 2.}\)
B

Đáp án câu 6

\(I = 2.\)
B

Đáp án câu 7

\(V = \pi \int_a^b {{{\left( {f(x)} \right)}^2}dx.}\)
A

Đáp án câu 8

\(I = \frac{7}{2}.\)
A

Đáp án câu 9

\(F(x) = {3^x} - {e^x} + C,\;C \in R.\)
A

Đáp án câu 10

\(I = \int\limits_0^2 {\frac{{2{t^2}}}{3}\;dt.}\)
B

Đáp án câu 11

\(S = \int\limits_a^b {\left[ {\left| {{f_1}\left( x \right)} \right| - \left| {{f_2}\left( x \right)} \right|} \right]dx} .\)
B

Đáp án câu 12

\(F(x) = \frac{1}{2}\ln \left| {2x - 1} \right| - 1.\)
B

Đáp án câu 13

\(\int {{a^x}\;dx = {a^x} + C.}\)
D

Đáp án câu 14

\(\pi\) (đvtt).
A

Đáp án câu 15

\(F(x) = (x + 1)( - \cos x) - \int {\cos x\;dx} .\)
D

Đáp án câu 16

\(S = 2\) (đvdt).
D

Đáp án câu 17

\(\frac{\pi }{4}\) (đvtt).
A

Đáp án câu 18

\(\int {{x^2}\sqrt {{x^3} + 1} \;dx} = \int {\frac{{2{t^2}}}{3}\;dx.}\)
A

Đáp án câu 19

\(F(x) = \frac{{{{(3x - 1)}^4}}}{4} + C,\;C \in R.\)
C

Đáp án câu 20

Bước 2
A

Đáp án câu 21

\(g(x) = - \frac{1}{3}sin3x + x.\)
B

Đáp án câu 22

\(\int\limits_0^1 {\ln (x + 2)dx = \left. {(x + 2)\ln (x + 2)} \right|} _0^1 + \int\limits_0^1 {1\;dx} .\).
B

Đáp án câu 23

\(S = e\) (đvdt).
A

Đáp án câu 24

\(\int\limits_a^b {f(x)dx = } F(b) - F(a).\)
D

Đáp án câu 25

\(\int {f\left( x \right)dx = \frac{{{x^5}}}{5} - {x^3} + x} + C,\;C \in R.\)