Xem thêm đầy đủ hơn Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online-Đề 3 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-toan-trac-nghiem-online-de-3
Nội dung bài kiểm tra
50 câuĐề kiểm tra: Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online-Đề 3
Các lựa chọn đã được chọn:
Kết quả:
- Câu 1:
- Câu 2:
- Câu 3:
- Câu 4:
- Câu 5:
- Câu 6:
- Câu 7:
- Câu 8:
- Câu 9:
- Câu 10:
- Câu 11:
- Câu 12:
- Câu 13:
- Câu 14:
- Câu 15:
- Câu 16:
- Câu 17:
- Câu 18:
- Câu 19:
- Câu 20:
- Câu 21:
- Câu 22:
- Câu 23:
- Câu 24:
- Câu 25:
- Câu 26:
- Câu 27:
- Câu 28:
- Câu 29:
- Câu 30:
- Câu 31:
- Câu 32:
- Câu 33:
- Câu 34:
- Câu 35:
- Câu 36:
- Câu 37:
- Câu 38:
- Câu 39:
- Câu 40:
- Câu 41:
- Câu 42:
- Câu 43:
- Câu 44:
- Câu 45:
- Câu 46:
- Câu 47:
- Câu 48:
- Câu 49:
- Câu 50:
Đáp án tham khảo
Đáp án: Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online-Đề 3
D
Đáp án câu 1
720
D
Đáp án câu 2
Một hàm số là một dãy số.
C
Đáp án câu 3
\({S_{\Delta OAB}} = 2.\)
D
Đáp án câu 4
\(I = \frac{3}{4}.\)
B
Đáp án câu 5
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}.\)
A
Đáp án câu 6
Nếu hai mặt phẳng phân biệt \(\left( \alpha \right)\)và \(\left( \beta \right)\) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong \(\left( \alpha \right)\) đều song song với \(\left( \beta \right)\).
D
Đáp án câu 7
\(D = R\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}|k \in Z} \right\}.\)
B
Đáp án câu 8
Phép đối xứng tâm B.
B
Đáp án câu 9
y = 1
A
Đáp án câu 10
\(2x + y + 3 = 0.\)
A
Đáp án câu 11
Đồ thị hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - \sqrt 3 } \right)\)và \(\left( {0;\sqrt 3 } \right).\)
B
Đáp án câu 12
\(m > 1.\)
C
Đáp án câu 13
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.
D
Đáp án câu 14
\(\frac{\pi }{4}.\)
B
Đáp án câu 15
5 mặt phẳng.
D
Đáp án câu 16
2280.
D
Đáp án câu 17
\(AK \bot BD.\)
A
Đáp án câu 18
\(\frac{{55}}{9}.\)
D
Đáp án câu 19
9 lần.
C
Đáp án câu 20
\(C_{n + 1}^k = C_n^k + C_n^{k - 1}\) (với\(\left( {1 \le k \le n} \right)\)).
C
Đáp án câu 21
Khối chóp tứ giác S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện C.SAB và C.SAD.
C
Đáp án câu 22
4.
C
Đáp án câu 23
\({y_{\min }} = - 16.\)
A
Đáp án câu 24
26
C
Đáp án câu 25
2.
A
Đáp án câu 26
(C) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt.
A
Đáp án câu 27
\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
A
Đáp án câu 28
6.
D
Đáp án câu 29
\(a = 4.\)
B
Đáp án câu 30
\(\frac{1}{2}.\)
A
Đáp án câu 31
\(y = {\left( {x + 1} \right)^2}\left( {2 - x} \right).\)
B
Đáp án câu 32
\(D\left( { - 4;10} \right)\)
D
Đáp án câu 33
Số chẵn.
B
Đáp án câu 34
1.
A
Đáp án câu 35
2.
C
Đáp án câu 36
\(h = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}.\)
C
Đáp án câu 37
4 điểm.
D
Đáp án câu 38
6.
D
Đáp án câu 39
3 tiếp tuyến.
B
Đáp án câu 40
Ba khối chóp
A
Đáp án câu 41
\(y = \sin 2x.\)
B
Đáp án câu 42
Mỗi cạnh của một đa giác của (H) là cạnh chung của nhiều hơn hai đa giác.
C
Đáp án câu 43
Hình 3 là khối đa diện lồi, hình 1 không phải là khối đa diện lồi.
D
Đáp án câu 44
1.
C
Đáp án câu 45
\(\left\{ {3;4} \right\}.\)
C
Đáp án câu 46
\(m = 3.\)
A
Đáp án câu 47
\(S = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left[ {\frac{{2 + \sqrt 2 }}{2}; + \infty } \right)\)
B
Đáp án câu 48
\(\frac{5}{8}.\)
C
Đáp án câu 49
Nếu \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số cộng với công sai khác không thì \(\left( {{S_n}} \right)\) cũng là cấp số cộng.
B
Đáp án câu 50
\({S_{\min }} = 3\sqrt 3 .\)