TảiPDFKho tài liệu số

Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4 Trắc Nghiệm Toán - Nhanh Chóng & Hiệu Quả

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm online Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4 Trắc Nghiệm Toán miễn phí. Ôn tập kiến thức với hệ thống câu hỏi đa dạng, chính xác và thuận tiện trên TaiPDF.

Xem thêm đầy đủ hơn Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-toan-trac-nghiem-online-de-4

Nội dung bài kiểm tra

50 câu

Đề kiểm tra: Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4

Câu 1
1
Cho hàm số \(y = \frac{{x + 3}}{{x + 2}}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 2
2
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4
Câu 3
3
Cho hai số phức \({z_1},{z_2}\) có điểm biểu diễn lần lượt là \({M_1},{M_2}\) cùng thuộc đường tròn có phương trình \({x^2} + {y^2} = 1\) và \(\left| {{z_1} – {z_2}} \right| = 1.\) Tính giá trị biểu thức \(P = \left| {{z_1} + {z_2}} \right|\)
Câu 4
4
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \({\ln ^2}{u_6} – \ln {u_6} = \ln {u_4} – 1\) và \({u_{n + 1}} = {u_n}.e\) với mọi \(n \ge 1.\) Tìm \({u_1}\)
Câu 5
5
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) > 0\) xác định, có đạo hàm trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\) và thỏa mãn:
\(g\left( x \right) = 1 + 2018\int\limits_0^x {f\left( t \right)} dt,g\left( x \right) = {f^2}\left( x \right).\) Tính \(\int\limits_0^1 {\sqrt {g\left( x \right)} d{\rm{x}}}\)
Câu 6
6
Cho x, y là các số thực dương thay đổi. Xét hình chóp S.ABC có \(SA = x,BC = y,\) các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi thể tích khối chóp S,ABC đạt giá trị lớn nhất thì tích x.y bằng
Câu 7
7
Có 12 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định). Chọn ngẫu nhiên 3 người trong hàng. Tính xác suất để 3 người được chọn không có 2 người nào đứng cạnh nhau
Câu 8
8
Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{{\rm{x}}^2} + c{\rm{x}} + d\) đạt cực trị tại các điểm \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \({x_1} \in \left( { – 1;0} \right);{x_2} \in \left( {1;2} \right).\) Biết hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {{x_1};{x_2}} \right).\) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 9
9
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SAC} \right)\) cùng vuông góc với đáy \(\left( {ABCD} \right)\) và \(SA = 2a.\) Tính cosin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)
Câu 10
10
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(R\) thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: \(f\left( x \right) > 0\forall x \in R,f’\left( x \right) = – {e^x}.{f^2}\left( x \right)\forall x \in R\) và \(f\left( 0 \right) = \frac{1}{2}.\) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ \({x_0} = \ln 2\) là:
Câu 11
11
Cho hình chóp S.ABCD có \(SA \bot \left( {ABC{\rm{D}}} \right)\), đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 4, biết \(SA = 3.\) Khoảng cách giữa 2 đường thẳng SB và AD là
Câu 12
12
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho \(M\left( {2;0;0} \right),N\left( {1;1;1} \right).\) Mặt phẳng (P) thay đổi qua M, N và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại \(B\left( {0;b;0} \right),C\left( {0;0;c} \right)\left( {b > 0,c > 0} \right).\) Hệ thức nào dứoi đây là đúng?
Câu 13
13
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết \(P\left( A \right) = \frac{1}{3},P\left( B \right) = \frac{1}{4}.\) Tính \(P\left( {A \cup B} \right)\)
Câu 14
14
Bà A gửi tiết kiệm 50 triệu đồng theo kỳ hạn 3 tháng. Sau 2 năm, bà ấy nhận được số tiền cả gốc cả lãi là 73 triệu đồng. Hỏi lãi suất ngân hàng là bao nhiêu một tháng (làm tròn đến hàng phần nghìn)? Biết rằng trong các tháng của kỳ hạn, chỉ cộng thêm lãi chứ không cộng vốn và lãi tháng trước để tính lãi tháng sau, hết một kỳ hạn lãi suất cộng vào vốn để tính lãi trong đủ một kỳ hạn tiếp theo
Câu 15
15
Phần ảo của số phức \(z = 5 + 2i\) bằng
Câu 16
16
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng \(6{{\rm{a}}^3}.\) Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’ sao cho \(\frac{{AM}}{{AA’}} = \frac{1}{2},\frac{{BN}}{{BB’}} = \frac{2}{3}.\) Tính thể tích V’ của khối đa diện ABC.MNP
Câu 17
17
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính \(AB = 2a,SA = a\sqrt 3\) và vuông góc với mặt phẳng ABCD. Cosin của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) bằng
Câu 18
18
Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm \(A\left( {1;2;3} \right),B\left( {2;1;0} \right),C\left( {4; – 3; – 2} \right),D\left( {3; – 2;1} \right),E\left( {1;1; – 1} \right).\) Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm trên?
Câu 19
19
Cho hàm số \(y = {x^3} – 2x + 1\) có đồ thị \(\left( C \right).\) Hệ số góc của tiếp tuyến với \(\left( C \right)\) tại \(M\left( { – 1;2} \right)\) bằng
Câu 20
20
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm \(A\left( {0;0; – 2} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :\frac{{x + 2}}{2} = \frac{{y – 2}}{3} = \frac{{z + 3}}{2}.\) Phương trình mặt cầu tâm A, cắt \(\Delta\) tại hai điểm B và C sao cho \(BC = 8\) là:
Câu 21
21
Biết \({z_1}\) và \({z_2}\) là hai nghiệm của phương trình \(2{z^2} + \sqrt 3 z + 3 = 0.\) Khi đó giá trị của \(z_1^2 + z_2^2\) là
Câu 22
22
Số gí trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{{x^3} – 6{{\rm{x}}^2} + m{\rm{x}} + 2}}\) luôn đồng biến trên khoảng \(\left( {1;3} \right)\) là:
Câu 23
23
Cho \(\int\limits_0^1 {\frac{{d{\rm{x}}}}{{\sqrt {x + 2} + \sqrt {x + 1} }}} = a\sqrt b – \frac{8}{3}\sqrt a + \frac{2}{3}\left( {a,b \in {N^*}} \right).\) Tính \(a + 2b\)
Câu 24
24
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm \(A\left( {5;4;3} \right).\) Gọi \(\left( \alpha \right)\) là mặt phẳng đi qua các hình chiếu của A lên các trục tọa độ. Phương trình của mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) là:
Câu 25
25
Tổng tất các nghiệm thuộc đoạn \(\left[ {0;10\pi } \right]\) của phương trình \({\sin ^2}2{\rm{x}} + 3\sin 2{\rm{x}} + 2 = 0\).
Câu 26
26
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right) = {x^2}\left( {x – 9} \right){\left( {x – 4} \right)^2}.\) Xét hàm số \(y = g\left( x \right) = f\left( {{x^2}} \right)\) trên \(R.\) Trong các phát biểu sau:
I. Hàm số \(y = g\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\)
II. Hàm số \(y = g\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { – \infty ; – 3} \right)\)
III. Hàm số \(y = g\left( x \right)\)có 5 điểm cực trị
IV. \(\mathop {Min}\limits_{x \in R} g\left( x \right) = f\left( 9 \right)\)
Số phát biểu đúng là
Câu 27
27
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {x + 1} – \sqrt {x – 3} } \right)\) bằng
Câu 28
28
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC, biết \(A\left( {1; – 2;4} \right),B\left( {0;2;5} \right),C\left( {5;6;3} \right).\) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Câu 29
29
Trong không gian tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết \(A\left( {1;0; – 1} \right),\,\,B\left( {2;3; – 1} \right),\,\,C\left( { – 2;1;1} \right)\). Phương trình đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp cảu tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).
Câu 30
30
Nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = 3 – \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\) là
Câu 31
31
Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi đường cong có phương trình \(y = \sqrt {2 – {x^2}}\) và trục Ox, quay (S) xung quanh Ox. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành bằng
Câu 32
32
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(R\backslash \left\{ { – 2;1} \right\}\) thỏa mãn \(f’\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} + x – 2}},f\left( { – 3} \right) – f\left( 3 \right) = 0\) và \(f\left( 0 \right) = \frac{1}{3}.\) Giá trị biểu thức \(f\left( { – 4} \right) + f\left( { – 1} \right) – f\left( 4 \right)\) bằng
Câu 33
33
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a, diện tích toàn phần bằng \(8\pi {a^2}.\) Chiều cao của hình trụ bằng
Câu 34
34
Phương trình \({\log _3}\left( {x + 2} \right) + \frac{1}{2}{\log _3}{\left( {x – 5} \right)^2} + {\log _{\frac{1}{3}}}8 = 0\) có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 35
35
Hệ số của số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển \({\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^9}\) (với \(x \ne 0)\) bằng
Câu 36
36
Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh a xung quanh đường cao AH
Câu 37
37
Cho phương trình \({2.5^x} – \left( {m + 2} \right){5^x} + 2m – 1 = 0\) với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên \(m \in \left[ {0;2018} \right]\) để phương trình có nghiệm?
Câu 38
38
Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 8{{\rm{x}}^2} + 16{\rm{x}} – 9\) trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\) là
Câu 39
39
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right].\) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right),\) trục hoành và hai đường thẳng \(x = a,x = b\) được tính theo công thức:
Câu 40
40
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x + 1} \right) < {\log _2}\left( {3 - x} \right)\) là
Câu 41
41
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {1;4} \right],f\left( 1 \right) = 12\) và \(\int\limits_1^4 {f’\left( x \right)d{\rm{x}} = 17.}\) Giá trị của \(f\left( 4 \right)\) bằng
Câu 42
42
Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là
Câu 43
43
Cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) có phương trình: \(2{\rm{x}} + 4y – 3{\rm{z}} + 1 = 0,\) một vecto pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) là
Câu 44
44
Điểm nào sau đây thuộc cả hai mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + y + z – 3 = 0\)
Câu 45
45
Cho hàm số \(y = \frac{{x – 2}}{{x – 1}}\) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Câu 46
46
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình \(f\left( x \right) = – 3\) có số nghiệm là
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4
Câu 47
47
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(R\) và có bảng biến thiên sau:
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 48
48
Cho số phức z thỏa mãn \(\left| {\frac{{z – 1}}{{z + 3i}}} \right| = \frac{1}{{\sqrt 2 }}.\) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \left| {z + i} \right| + 2\left| {\overline z – 4 + 7i} \right|\)
Câu 49
49
Công thức tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng R là
Câu 50
50
Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {x – 1} \right)^{\frac{1}{2}}}\) là

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10
  • Câu 11
  • Câu 12
  • Câu 13
  • Câu 14
  • Câu 15
  • Câu 16
  • Câu 17
  • Câu 18
  • Câu 19
  • Câu 20
  • Câu 21
  • Câu 22
  • Câu 23
  • Câu 24
  • Câu 25
  • Câu 26
  • Câu 27
  • Câu 28
  • Câu 29
  • Câu 30
  • Câu 31
  • Câu 32
  • Câu 33
  • Câu 34
  • Câu 35
  • Câu 36
  • Câu 37
  • Câu 38
  • Câu 39
  • Câu 40
  • Câu 41
  • Câu 42
  • Câu 43
  • Câu 44
  • Câu 45
  • Câu 46
  • Câu 47
  • Câu 48
  • Câu 49
  • Câu 50

Đáp án tham khảo

Đáp án: Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Trắc Nghiệm Online – Đề 4

D

Đáp án câu 1

Hàm số đồng biến trên \(R\)
A

Đáp án câu 2

\(y = \frac{{x - 3}}{{x - 2}}\)
D

Đáp án câu 3

\(P = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
D

Đáp án câu 4

e
A

Đáp án câu 5

\(\frac{{1011}}{2}\)
A

Đáp án câu 6

\(\frac{4}{3}\)
B

Đáp án câu 7

\(\frac{6}{{11}}\)
A

Đáp án câu 8

\(a < 0,b < 0,c < 0,d < 0\)
B

Đáp án câu 9

\(\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\)
A

Đáp án câu 10

\(2x + 9y - 2\ln 2 - 3 = 0\)
B

Đáp án câu 11

\(\frac{4}{5}\)
A

Đáp án câu 12

\(bc = 2\left( {b + c} \right)\)
A

Đáp án câu 13

\(\frac{7}{{12}}\)
D

Đáp án câu 14

0,016
C

Đáp án câu 15

5i
C

Đáp án câu 16

\(V' = \frac{9}{{16}}{a^3}\)
C

Đáp án câu 17

\(\frac{{\sqrt 2 }}{5}\)
C

Đáp án câu 18

5
D

Đáp án câu 19

1
B

Đáp án câu 20

\({x^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 25\)
B

Đáp án câu 21

\(- \frac{9}{4}\).
B

Đáp án câu 22

9
B

Đáp án câu 23

\(a + 2b = 7\)
C

Đáp án câu 24

\(12x + 15y + 20z + 60 = 0\)
A

Đáp án câu 25

\(\frac{{105}}{2}\pi\)
C

Đáp án câu 26

1
A

Đáp án câu 27

\(+ \infty\)
A

Đáp án câu 28

\(G\left( {2;2;4} \right)\)
A

Đáp án câu 29

\(\frac{{x - 3}}{3} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 5}}{5}\)
C

Đáp án câu 30

\(F\left( x \right) = 3{\rm{x}} + \tan x + C\)
A

Đáp án câu 31

\(V = \frac{{8\pi }}{3}\)
A

Đáp án câu 32

\(\frac{1}{3}\ln \frac{4}{5} + \ln 2 + 1\)
B

Đáp án câu 33

3a
C

Đáp án câu 34

3
D

Đáp án câu 35

84
B

Đáp án câu 36

\(\frac{{\pi {a^2}}}{2}\)
B

Đáp án câu 37

2017
B

Đáp án câu 38

\(\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;3} \right]} f\left( x \right) = \frac{{13}}{{27}}\)
A

Đáp án câu 39

\(S = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|} d{\rm{x}}\)
D

Đáp án câu 40

\(S = \left( { - \infty ;1} \right)\)
A

Đáp án câu 41

9.
D

Đáp án câu 42

45
B

Đáp án câu 43

\(\overrightarrow n = \left( {2;4; - 3} \right)\)
D

Đáp án câu 44

\(Q\left( {2;1;0} \right)\)
D

Đáp án câu 45

\(x = 1\)
D

Đáp án câu 46

1
D

Đáp án câu 47

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
B

Đáp án câu 48

10
C

Đáp án câu 49

\(V = 4\pi {R^2}\)
C

Đáp án câu 50

\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)