Xem thêm đầy đủ hơn Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 1 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-online-mon-toan-bam-sat-de-tham-khao-de-1
Nội dung bài kiểm tra
50 câuĐề kiểm tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 1
Các lựa chọn đã được chọn:
Kết quả:
- Câu 1:
- Câu 2:
- Câu 3:
- Câu 4:
- Câu 5:
- Câu 6:
- Câu 7:
- Câu 8:
- Câu 9:
- Câu 10:
- Câu 11:
- Câu 12:
- Câu 13:
- Câu 14:
- Câu 15:
- Câu 16:
- Câu 17:
- Câu 18:
- Câu 19:
- Câu 20:
- Câu 21:
- Câu 22:
- Câu 23:
- Câu 24:
- Câu 25:
- Câu 26:
- Câu 27:
- Câu 28:
- Câu 29:
- Câu 30:
- Câu 31:
- Câu 32:
- Câu 33:
- Câu 34:
- Câu 35:
- Câu 36:
- Câu 37:
- Câu 38:
- Câu 39:
- Câu 40:
- Câu 41:
- Câu 42:
- Câu 43:
- Câu 44:
- Câu 45:
- Câu 46:
- Câu 47:
- Câu 48:
- Câu 49:
- Câu 50:
Đáp án tham khảo
Đáp án: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Online Môn Toán Bám Sát Đề Tham Khảo-Đề 1
C
Đáp án câu 1
\(- \frac{1}{2}\sin 2x + C\).
A
Đáp án câu 2
\(5\).
D
Đáp án câu 3
\(S = \left( {\frac{1}{2};\,5} \right)\).
D
Đáp án câu 4
\(1\).
D
Đáp án câu 5
\(D = \left( {\frac{3}{2}; + \infty } \right)\).
C
Đáp án câu 6
\(x = 3\).
A
Đáp án câu 7
\(29\)
B
Đáp án câu 8
\(36\).
C
Đáp án câu 9
\(\overrightarrow n = \left( { - 2;0; - 3} \right)\).
B
Đáp án câu 10
\(\left( {5; - 1; - 1} \right)\).
C
Đáp án câu 11
\(T\left( {2; - 1} \right)\).
C
Đáp án câu 12
\(y = \frac{1}{2}\).
C
Đáp án câu 13
\(\frac{1}{2}{\log _2}\left( {2a} \right)\).
D
Đáp án câu 14
\(y = {x^3} + 3{x^2} - 3\).
A
Đáp án câu 15
\(E\left( {2; - 2;3} \right)\).
B
Đáp án câu 16
\(C_n^k = \frac{{\left( {n + k} \right)!}}{{n!k!}}\).
D
Đáp án câu 17
\(\frac{{{a^3}}}{3}\).
A
Đáp án câu 18
\(y' = \frac{{{{2022}^x}}}{{{\text{ln}}\,2022}}.\)
A
Đáp án câu 19
\(\left( { - 1;0} \right)\).
B
Đáp án câu 20
\(3a\).
D
Đáp án câu 21
\(18.\)
C
Đáp án câu 22
\(4\).
C
Đáp án câu 23
\(\int {{e^x}dx = \frac{1}{{{e^{ - x}}}} + C}\).
D
Đáp án câu 24
\(x = - 1\)
A
Đáp án câu 25
\(- 7\).
B
Đáp án câu 26
\(y = {x^3} - 2{{\text{x}}^2} + 6{\text{x}} - 1\).
D
Đáp án câu 27
\(a = {b^3}\).
C
Đáp án câu 28
\({90^o}\).
C
Đáp án câu 29
\(- 3\).
C
Đáp án câu 30
Cắt nhau.
D
Đáp án câu 31
\(3.\)
D
Đáp án câu 32
\(2\sqrt 3 .\)
D
Đáp án câu 33
\(\frac{{19}}{{40}}\).
D
Đáp án câu 34
\(x - y - 2{\text{z}} - 3 = 0\).
B
Đáp án câu 35
\(18\).
D
Đáp án câu 36
\(2\).
B
Đáp án câu 37
\(I = 6\).
C
Đáp án câu 38
\(\frac{{{a^3}}}{3}\).
D
Đáp án câu 39
\(4\).
D
Đáp án câu 40
\(2\).
B
Đáp án câu 41
\(\frac{{71}}{6}\).
D
Đáp án câu 42
\(\left\{ \begin{gathered}x = - 3 + 3t \hfill \\y = 5 - 2t \hfill \\z = - 1 + t \hfill \\\end{gathered} \right..\)
D
Đáp án câu 43
\(\frac{{16\sqrt {13} }}{3}\pi {a^2}\).
C
Đáp án câu 44
\(2\).
B
Đáp án câu 45
\(1\).
B
Đáp án câu 46
\(27.\)
B
Đáp án câu 47
\(5\).
B
Đáp án câu 48
\(\left( { - 1;2;3} \right)\)
D
Đáp án câu 49
\(M(1;0)\).
D
Đáp án câu 50
\(\frac{{32\pi }}{3}\).