Xem thêm đầy đủ hơn Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2) tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2021-online-mon-toan-de-2
Nội dung bài kiểm tra
50 câuĐề kiểm tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)
Các lựa chọn đã được chọn:
Kết quả:
- Câu 1:
- Câu 2:
- Câu 3:
- Câu 4:
- Câu 5:
- Câu 6:
- Câu 7:
- Câu 8:
- Câu 9:
- Câu 10:
- Câu 11:
- Câu 12:
- Câu 13:
- Câu 14:
- Câu 15:
- Câu 16:
- Câu 17:
- Câu 18:
- Câu 19:
- Câu 20:
- Câu 21:
- Câu 22:
- Câu 23:
- Câu 24:
- Câu 25:
- Câu 26:
- Câu 27:
- Câu 28:
- Câu 29:
- Câu 30:
- Câu 31:
- Câu 32:
- Câu 33:
- Câu 34:
- Câu 35:
- Câu 36:
- Câu 37:
- Câu 38:
- Câu 39:
- Câu 40:
- Câu 41:
- Câu 42:
- Câu 43:
- Câu 44:
- Câu 45:
- Câu 46:
- Câu 47:
- Câu 48:
- Câu 49:
- Câu 50:
Đáp án tham khảo
Đáp án: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021 Online Môn Toán (Đề 2)
B
Đáp án câu 1
\(h = \frac{{\sqrt 3 a}}{6}\).
C
Đáp án câu 2
Hàm số đạt cực đại tại x = 1 .
B
Đáp án câu 3
\(y = - \frac{1}{3}\).
D
Đáp án câu 4
\(m < - 2\).
A
Đáp án câu 5
\( - 1 + 2i\)
D
Đáp án câu 6
\(3\) triệu 600 ngàn đồng.
B
Đáp án câu 7
\(V = \frac{4}{3}\pi {r^2}h\).
B
Đáp án câu 8
\(y = {\left( {0,7} \right)^x}\).
A
Đáp án câu 9
\(45^\circ \).
A
Đáp án câu 10
12.
B
Đáp án câu 11
\(3\).
C
Đáp án câu 12
\(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}{a^3}.\).
B
Đáp án câu 13
\(k = \ln \frac{8}{3}\).
C
Đáp án câu 14
16
C
Đáp án câu 15
\(m \ne 2\).
A
Đáp án câu 16
\(\log _2^2x - {\log _2}x + 6 = 0\)
A
Đáp án câu 17
\(\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 3\).
D
Đáp án câu 18
\(\left( { - 2;1} \right)\).
D
Đáp án câu 19
\( - 5i\).
A
Đáp án câu 20
4
C
Đáp án câu 21
Hàm số không có GTLN, GTNN trên \(( - 4;4)\).
C
Đáp án câu 22
\(\left| {f\left( 0 \right)} \right|\).
B
Đáp án câu 23
\({\log _b}x = {\log _b}a.{\log _a}x\).
A
Đáp án câu 24
\(11x + 7y - 2z + 7 = 0\).
C
Đáp án câu 25
\(\frac{{8\pi }}{3}\).
D
Đáp án câu 26
\(\left( { - 2;0} \right)\)
C
Đáp án câu 27
\(S = \int_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
A
Đáp án câu 28
\(F\left( x \right) = - \frac{{\cos 2x}}{2} + {x^2} + C\)
B
Đáp án câu 29
\(5\)
A
Đáp án câu 30
\(x = 6\).
A
Đáp án câu 31
Một đường tròn.
B
Đáp án câu 32
\(\left( { - \infty ; - 3} \right)\)
A
Đáp án câu 33
\(y = - {x^3} + 3x.\)
B
Đáp án câu 34
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 + t}\\{y = 1 - 2t}\\{z = 2 + 3t}\end{array}} \right.\).
B
Đáp án câu 35
\(\vec c = \left( {8; - 2; - 6} \right)\).
B
Đáp án câu 36
\(\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\).
D
Đáp án câu 37
\(\frac{{{x^n}}}{{{y^n}}} = {\left( {\frac{x}{y}} \right)^n}\)
C
Đáp án câu 38
\(x \ne k2\pi \).
C
Đáp án câu 39
\({a^{\frac{5}{6}}}\).
C
Đáp án câu 40
\(2x + 7y + 4z - - 4 = 0\)
A
Đáp án câu 41
\( - 2\)
D
Đáp án câu 42
\(6\pi \).
A
Đáp án câu 43
\(\frac{{3{a^3}}}{{\sqrt 7 }}\).
A
Đáp án câu 44
34.
A
Đáp án câu 45
\(m \ge 3\)
D
Đáp án câu 46
\(\cos x - x + C\).
B
Đáp án câu 47
\(1\)
D
Đáp án câu 48
\(I\left( {1; - 1;1} \right)\), \(R = 2\).
A
Đáp án câu 49
\(36\pi \).
A
Đáp án câu 50
\(m > - 3\).