TảiPDFKho tài liệu số

Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương IV: Giới Hạn Của Dãy số, Hàm Số, Tính Liên Tục-Đề 1 Trắc Nghiệm Toán - Nhanh Chóng & Hiệu Quả

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm online Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương IV: Giới Hạn Của Dãy số, Hàm Số, Tính Liên Tục-Đề 1 Trắc Nghiệm Toán miễn phí. Ôn tập kiến thức với hệ thống câu hỏi đa dạng, chính xác và thuận tiện trên TaiPDF.

Xem thêm đầy đủ hơn Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương IV: Giới Hạn Của Dãy số, Hàm Số, Tính Liên Tục-Đề 1 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-kiem-tra-1-tiet-chuong-iv-gioi-han-cua-day-so-ham-so-tinh-lien-tuc-de-1

Nội dung bài kiểm tra

25 câu

Đề kiểm tra: Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương IV: Giới Hạn Của Dãy số, Hàm Số, Tính Liên Tục-Đề 1

Câu 1
1
Cho tổng \({S_n} = 1 + 4 + 7 + 10 + …… + (n + 3)\) . Khi đó \({S_3}\) là bao nhiêu?
Câu 2
2
Cho dãy số $\left\{ \begin{array}{l}
{u_1} = 5\\
{u_{n + 1}} = {u_n} – 2
\end{array} \right.$ Số hạng tổng quát của dãy số trên là?
Câu 3
3
Tìm 4 số hạng giữa của cấp số cộng biết số hạng đầu là 3 và số hạng cuối là -12.
Câu 4
4
Cho dãy số \({u_n} = 2n + 1\) là dãy số có tính chất ?
Câu 5
5
Cho cấp số cộng (Un) , biết \({u_1} = 5;d = – 2\) thì u1 u5 lần lượt là :
Câu 6
6
Trong các dãy số sau dãy số nào là cấp số nhân:
Câu 7
7
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q = – \frac{1}{4}\)và \({u_1} = 2\) thì
Câu 8
8
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q = – 3\)và \({u_6} = – 729\) thì
Câu 9
9
Các số x;\(\sqrt {15}\);y theo thứ tự lập thành cấp số nhân và các số x;4;y theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng.Khi đó \(\left| {x – y} \right|\) bằng:
Câu 10
10
Những kẻ cướp có tổ chức trong băng cướp của họ đều có thứ bậc khác nhau.Một đêm họ đã cướp một ba lô “máy chụp hình”,tay xếp của họ tuyên bố:
“Người có thứ bậc kém nhất lấy 1 cái,người có thứ bậc cao tiếp theo lấy 2 cái,Người thứ 3, lấy 3 cái.và cứ tiếp tục.”Những tên cướp đã nổi dậy chống lại sự bất công này.”Chúng lấy mỗi người 5 cái,người táo bạo nói.Và họ làm theo.Hỏi có bao nhiêu “máy chụp hình”mà bọn cướp đã cướp?
Câu 11
11
Một trò chơi được tổ chức trên truyền hình theo phương thức sau:
Nếu người tham dự trả lời câu đầu tiên đúng thì được 25 USD.Tiếp đến ,nếu mỗi câu đúng thì được cộng 15 USD.Trò chơi chấm dứt khi vướng vào câu trả lời sai.Hỏi số câu trả lời đúng tối thiểu là bao nhiêu để người tham dự đạt được số tiền tối thiểu là 1000 USD.
Câu 12
12
Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất là 8%/năm .Tính số tiền lãi thu được sau 10 năm.
Câu 13
13
Tìm \(\lim \frac{{ – 3{n^2} + 5n + 1}}{{2{n^2} – n + 3}}\) ta được:
Câu 14
14
Tìm \(\lim \frac{{\sqrt {4{n^2} + 1} + 2n – 3}}{{\sqrt {{n^2} + 4n + 1} + n}}\) ta được:
Câu 15
15
Tìm \(\lim \frac{{1 + {{2.3}^n} – {6^n}}}{{{5^n} + {{2.6}^n}}}\) ta được:
Câu 16
16
Tìm \(\lim \left[ {\left( {1 – \frac{1}{{{2^2}}}} \right)\left( {1 – \frac{1}{{{3^2}}}} \right)…\left( {1 – \frac{1}{{{n^2}}}} \right)} \right]\) ta được:
Câu 17
17
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x – 2}}{{x + 1}}\)
Câu 18
18
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^3} – 8}}{{2 – x}}\) có giá trị bằng
Câu 19
19
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là 0?
Câu 20
20
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to – \infty } \frac{{\left| x \right| + \sqrt {{x^2} + x} }}{{x + 10}}\) bằng bao nhiêu?
Câu 21
21
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ – }} \frac{{2x + 3}}{{1 – x}}\)bằng bao nhiêu?
Câu 22
22
Khẳng định nào đúng:
Câu 23
23
Cho hàm số \(f(x) = \frac{{\sqrt x – 2}}{{x – 4}}\) . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I.\(f(x)\)gián đoạn tại \(x = 2\)
II.\(f(x)\)liên tục tại \(x = 2\)
III.\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = \frac{1}{{2 + \sqrt 2 }}\)
Câu 24
24
Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau.
Câu 25
25
Cho một hàm số f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng:

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10
  • Câu 11
  • Câu 12
  • Câu 13
  • Câu 14
  • Câu 15
  • Câu 16
  • Câu 17
  • Câu 18
  • Câu 19
  • Câu 20
  • Câu 21
  • Câu 22
  • Câu 23
  • Câu 24
  • Câu 25

Đáp án tham khảo

Đáp án: Đề Kiểm Tra 1 Tiết Chương IV: Giới Hạn Của Dãy số, Hàm Số, Tính Liên Tục-Đề 1

C

Đáp án câu 1

12
A

Đáp án câu 2

\({u_n} = 7 - 2n\)
A

Đáp án câu 3

0,-3,-6,-9
A

Đáp án câu 4

Tăng
D

Đáp án câu 5

15; -3
A

Đáp án câu 6

1,-3,9,-27,81
A

Đáp án câu 7

\({u_5} = \frac{1}{{128}}\)
A

Đáp án câu 8

\({u_1} = 3\)
B

Đáp án câu 9

2
C

Đáp án câu 10

45
C

Đáp án câu 11

11
A

Đáp án câu 12

231,785 triệu
B

Đáp án câu 13

\(- \frac{3}{2}\)
A

Đáp án câu 14

\(2\)
C

Đáp án câu 15

\(- \frac{1}{2}\)
B

Đáp án câu 16

\(\frac{1}{2}\)
C

Đáp án câu 17

\(- \frac{1}{2}\)
A

Đáp án câu 18

-12
D

Đáp án câu 19

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 1} - x} \right)\)
B

Đáp án câu 20

-2
D

Đáp án câu 21

\(+ \infty\)
A

Đáp án câu 22

Hàm số \(f(x) = \frac{{x + 1}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}\)liên tục trên R.
D

Đáp án câu 23

Chỉ (II) và (III)
B

Đáp án câu 24

Hàm số \(f(x)\) được xác định bởi $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}
x + 1,khi{\rm{ x}} \ge {\rm{0}}\\
{\rm{0 khi x < 0}}
\end{array} \right.\(liên tục tại\)x = 0$
D

Đáp án câu 25

Nếu hàm số f(x) liên tục, tăng trên đoạn \([a;b]\). và thì phương trình f(x) = 0 không có nghiệm trong khoảng \((a;b)\)..