TảiPDFKho tài liệu số

Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online Đề kiểm tra 1 tiết chương III-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng-Đề 4 Trắc Nghiệm Toán - Nhanh Chóng & Hiệu Quả

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm online Đề kiểm tra 1 tiết chương III-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng-Đề 4 Trắc Nghiệm Toán miễn phí. Ôn tập kiến thức với hệ thống câu hỏi đa dạng, chính xác và thuận tiện trên TaiPDF.

Xem thêm đầy đủ hơn Đề kiểm tra 1 tiết chương III-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng-Đề 4 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-kiem-tra-1-tiet-chuong-iii-nguyen-ham-tich-phan-ung-dung-de-4

Nội dung bài kiểm tra

25 câu

Đề kiểm tra: Đề kiểm tra 1 tiết chương III-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng-Đề 4

Câu 1
1
Tích phân \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\sin xdx}\).
Câu 2
2
Tích phân sau đây bằng bao nhiêu \(\int_1^2 {\frac{{{x^2} + 2}}{{2{x^2}}}} dx\)
Câu 3
3
Cho \(I = \int_0^\pi {{e^x}} \sin xdx\) và \(J = \int_0^{\frac{\pi }{2}} {{e^x}\cos xdx}\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 4
4
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \({\rm{[}}a;b{\rm{]}}\). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f(x),\) trục hoành và hai đường thẳng\(\,\,x = a,\,x\, = \,b\,(a < b)\) là:
Câu 5
5
Một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = x.{e^{{x^2}}}\) là:
Câu 6
6
Cho biết \(\int\limits_2^5 {f\left( x \right)dx} = 3;\,\,\,\int\limits_2^5 {g\left( x \right)dx} = 9\). Giá trị của \(A = \int\limits_2^5 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx}\) là
Câu 7
7
Đẳng thức nào đúng?
Câu 8
8
Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 2\sin 2x\)?
Câu 9
9
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{x}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}\) là:
Câu 10
10
Kết quả đúng của \(I = \int_0^1 {\frac{{dx}}{{\sqrt {{{\left( {1 + {x^2}} \right)}^3}} }}}\) là:
Câu 11
11
Đẳng thức nào đúng ?
Câu 12
12
Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng S giới hạn bởi các đường \(y = x.{e^x},x = 1,y = o\) là:
Câu 13
13
Cho hàm số \(f\left( x \right) = x{\left( {{x^2} + 1} \right)^{2016}}\) . Khi đó:
Câu 14
14
Kết quả tích phân \(\int_0^1 {\left( {{x^2} + 1} \right)dx}\) là:
Câu 15
15
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi: \(y = 2x – {x^2}\), \(y = 0\) quay quanh Ox.
Câu 16
16
Đẳng thức nào đúng ?
Câu 17
17
Tính \(F(x) = \int {({x^2} + 3x + 1)dx}\), ta có kết quả là:
Câu 18
18
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường \(y = {x^2} – 4x\) và \(x + y = 0\) là:
Câu 19
19
Một nguyên hàm của hàm số \(y = 2x\left( {{e^x} – 1} \right)\) là:
Câu 20
20
Cho đồ thị hàm số \(y = h(x)\). Diện tích hình phẳng ( phần gạch trong hình vẽ) bằng:
Đề kiểm tra 1 tiết chương III-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng-Đề 4
Câu 21
21
Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong \(y = \sin x\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0,\,x = \pi\). Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục \(Ox\) là
Câu 22
22
Biết hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(R\) và \(\int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx} = 10\). Khi đó \(\int\limits_0^4 {2f\left( x \right)dx}\) bằng:
Câu 23
23
Tích phân I=\(\int_0^1 {{e^{ – x}}} dx\) bằng:
Câu 24
24
Đẳng thức nào sai?
Câu 25
25
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex , y = e-x , x = 1 bằng:

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10
  • Câu 11
  • Câu 12
  • Câu 13
  • Câu 14
  • Câu 15
  • Câu 16
  • Câu 17
  • Câu 18
  • Câu 19
  • Câu 20
  • Câu 21
  • Câu 22
  • Câu 23
  • Câu 24
  • Câu 25

Đáp án tham khảo

Đáp án: Đề kiểm tra 1 tiết chương III-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng-Đề 4

A

Đáp án câu 1

0
A

Đáp án câu 2

2
C

Đáp án câu 3

I = J.
C

Đáp án câu 4

\(S = \pi \int\limits_a^b {f(x)dx}\).
C

Đáp án câu 5

\(F\left( x \right) = \frac{1}{2}{e^{{x^2}}}.\)
B

Đáp án câu 6

12
D

Đáp án câu 7

\(\int {{2^x}dx = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + C}\).
D

Đáp án câu 8

\(F\left( x \right) = {\sin ^2}x\).
B

Đáp án câu 9

\(F\left( x \right) = \sqrt {{x^2} + 1} + C\).
A

Đáp án câu 10

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)
C

Đáp án câu 11

\(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\sin xdx = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\cos xdx} } .\)
A

Đáp án câu 12

\(- \frac{{\pi \left( {{e^2} - 1} \right)}}{4}.\)
A

Đáp án câu 13

\(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{{{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^{2017}}}}{{4034}} + C.\)
A

Đáp án câu 14

3
B

Đáp án câu 15

\(\frac{{16\pi }}{{15}}.\)
B

Đáp án câu 16

\(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\sin xdx = \int\limits_{\frac{\pi }{2}}^0 {\cos 2xdx} }\).
B

Đáp án câu 17

F(x)\(= \frac{1}{3}{x^3} + \frac{3}{2}{x^2} + x + C.\)
A

Đáp án câu 18

\(\frac{1}{2}.\)
A

Đáp án câu 19

\(F\left( x \right) = 2{e^x}\left( {1 - x} \right) - {x^2}.\)
B

Đáp án câu 20

\(\int\limits_{ - 1}^0 {h(x)dx} + \int\limits_0^1 {h(x)dx}\).
B

Đáp án câu 21

\(\frac{\pi }{2}.\)
C

Đáp án câu 22

5
C

Đáp án câu 23

\(\frac{1}{e} - 1.\)
B

Đáp án câu 24

\(\int {kf\left( x \right)dx = k\int {f\left( x \right)dx\,\,\left( {k \in R} \right)} }\).
A

Đáp án câu 25

\(e + \frac{1}{e} - 2.\)