TảiPDFKho tài liệu số

Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online Trắc nghiệm online đề kiểm tra 1 tiết chương 3-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng (Đề 1) Trắc Nghiệm Toán - Nhanh Chóng & Hiệu Quả

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm online Trắc nghiệm online đề kiểm tra 1 tiết chương 3-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng (Đề 1) Trắc Nghiệm Toán miễn phí. Ôn tập kiến thức với hệ thống câu hỏi đa dạng, chính xác và thuận tiện trên TaiPDF.

Xem thêm đầy đủ hơn Trắc nghiệm online đề kiểm tra 1 tiết chương 3-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng (Đề 1) tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/trac-nghiem-online-de-kiem-tra-1-tiet-chuong-3-nguyen-ham-tich-phan-ung-dung-de-1

Nội dung bài kiểm tra

25 câu

Đề kiểm tra: Trắc nghiệm online đề kiểm tra 1 tiết chương 3-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng (Đề 1)

Câu 1
1
Nếu \(\int f (x){\rm{ d}}x = {e^x} + \sin x + C\) thì \(f(x)\) bằng
Câu 2
2
Tích phân \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {{{\left( {1 – c{\rm{osx}}} \right)}^n}\sin {\rm{x}}dx}\) có giá trị bằng:
Câu 3
3
Diện tích hình phẳng giới hạn đường cong \(y = \frac{{2x – 1}}{{x + 1}}\) ; \(y = 0\) và \(x = 0;x = 1\) là
Câu 4
4
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?
Câu 5
5
Nếu \(f(1) = 12,f'(x)\) liên tục và \(\int\limits_1^4 {f'(x)dx = 17}\), giá trị của f(4) bằng:
Câu 6
6
Giá trị của \(\int\limits_{ – 1}^5 {\frac{1}{{x + 2}}} dx\) bằng
Câu 7
7
Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x\cos x\) là:
Câu 8
8
Diện tích của phần hình phẳng gạch chéo (H.1) được tính theo công thức: Trắc nghiệm online đề kiểm tra 1 tiết chương 3-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng (Đề 1)
Câu 9
9
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường \(y = \frac{1}{3}{x^3} – {x^2},y = 0,x = 0,x = 3\) quanh trục Ox là:
Câu 10
10
Một học sinh giải bài toán tính \(\int_1^e {\ln xdx}\) như sau:
Bước 1: Chọn $\left\{ \begin{array}{l}
u = \ln x\\
dv = dx
\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}
du = \frac{1}{x}dx\\
v = x
\end{array} \right.$
Bước 2: \(I = \left. {x.\ln x} \right|_1^e – \int_1^2 {\frac{1}{x}.xdx}\)
Bước 3: \(I = \left. {e – \frac{{{x^2}}}{2}.\ln \left| x \right|} \right|_1^e\)
Bước 4: \(I = e – \frac{{{e^2}}}{2}\)
Trong các cách giải trên, sai từ bước nào?
Câu 11
11
Thể tích vật thể tròn xoay của hình giới hạn bởi các đường: \(y = {x^2}\); y = 4; x = 0; x = 2; khi quay quanh trục Ox được tính bởi công thức:
Câu 12
12
Tính tích phân sau:\(\int_0^{\frac{\pi }{2}} {(2x – 1)\cos xdx} = m\pi + n\) giá trị của m+n là:
Câu 13
13
Tích phân\(\int_0^3 {\frac{x}{{1 + \sqrt {1 + x} }}} dx\) có giá trị bằng
Câu 14
14
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {x^3},\,\,y = 0,\,\,x = 2\) quanh trục Ox:
Câu 15
15
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số \(y = \frac{1}{{x – 1}}\) và F(2) = 1. Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:
Câu 16
16
Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {7^x}\) là:
Câu 17
17
Một học sinh giải bài toán tính \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{2.{e^{{\mathop{\rm tanx}\nolimits} }}dx}}{{{{\cos }^2}x}}}\) như sau:
Bước 1: Đặt \(t = ta{\rm{nx}} \Rightarrow {\rm{dt = }}\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}dx\) Bước 2: Đổi cận: \(x = 0 \Rightarrow t = 0;x = \frac{\pi }{4} \Rightarrow t = 1\)
Bước 3: \(I = \int_0^1 {{e^t}dt} = \left. {{e^t}} \right|_0^1\) Bước 4: \(I = e – 1\)
Trong các cách giải trên, sai từ bước nào?
Câu 18
18
Cho \(f\left( x \right)\) liên tục trên [0; 10] thỏa mãn: \(\int\limits_0^{10} {f\left( x \right)} dx = 7\) , \(\int\limits_6^{10} {f\left( x \right)} dx = 3\). Khi đó, \(\int\limits_0^6 {f\left( x \right)dx}\) có giá trị là:
Câu 19
19
Cho hai hàm số \(y = f(x),\,y = g(x)\) liên tục trên [a;b]. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 hàm số \(y = f(x),\,y = g(x)\) và đường thẳng \(x{\rm{ }} = {\rm{ }}a,{\rm{ }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}b\) có diện tích S đươc tính bởi công thức
Câu 20
20
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong \(y = {2^x}\),\(y = 2,\,\,x = 3\) là:
Câu 21
21
Với t = \(\sqrt x\), tích phân \(\int\limits_1^4 {{e^{\sqrt {\rm{x}} }}} dx\) bằng tích phân nào sau đây?
Câu 22
22
Giá trị của \(\int_0^1 {x.{e^{2x}}} dx\) bằng
Câu 23
23
Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = {x^2} + \frac{3}{x} – 2\sqrt x\)là:
Câu 24
24
Cho \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {{{\sin }^4}} x.\cos xdx\). Đặt \(t = {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}\), ta có I bằng:
Câu 25
25
Giá trị của \(\int_0^{\frac{\pi }{4}} {\sin 2x} dx\) bằng

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10
  • Câu 11
  • Câu 12
  • Câu 13
  • Câu 14
  • Câu 15
  • Câu 16
  • Câu 17
  • Câu 18
  • Câu 19
  • Câu 20
  • Câu 21
  • Câu 22
  • Câu 23
  • Câu 24
  • Câu 25

Đáp án tham khảo

Đáp án: Trắc nghiệm online đề kiểm tra 1 tiết chương 3-Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng (Đề 1)

D

Đáp án câu 1

\({e^x} + \sin x.\)
B

Đáp án câu 2

\(- \frac{1}{{n + 1}}.\)
B

Đáp án câu 3

\(3\ln 2 - 2.\)
C

Đáp án câu 4

\(\int {\left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right]} dx\,\, = \int {f\left( x \right)} dx.\int {g\left( x \right)dx} .\)
A

Đáp án câu 5

9
B

Đáp án câu 6

\(\ln \frac{7}{5}\).
A

Đáp án câu 7

\(x\sin x + \cos x + C.\)
B

Đáp án câu 8

\(S = \int\limits_0^1 {\frac{1}{3}{x^3}dx} .\)
A

Đáp án câu 9

\(\frac{{61\pi }}{{35}}.\)
C

Đáp án câu 10

Bước 3.
A

Đáp án câu 11

\(\frac{{128}}{{15}}.\)
D

Đáp án câu 12

-1
A

Đáp án câu 13

\(\frac{5}{3}\).
B

Đáp án câu 14

\(V = \pi \int\limits_0^2 {{x^3}} dx.\)
A

Đáp án câu 15

\(\ln 2 + 1.\)
A

Đáp án câu 16

\(\,\,\frac{{{7^x}}}{{\ln 7}} + C.\)
C

Đáp án câu 17

Bước 3.
C

Đáp án câu 18

21
D

Đáp án câu 19

\(S = \int\limits_a^b {[g\left( x \right) - f(x)]dx} .\)
D

Đáp án câu 20

\(4 - 6\ln 2\).
B

Đáp án câu 21

\(\int\limits_1^2 {{e^t}} dt.\)
B

Đáp án câu 22

\(\frac{1}{4}\left( {{e^2} + 1} \right)\).
D

Đáp án câu 23

\(\frac{{{x^3}}}{3} + 3\ln \left| x \right| + \frac{4}{3}\sqrt {{x^3}} + C\)
C

Đáp án câu 24

\(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {{t^4}} dt\).
B

Đáp án câu 25

\(\frac{1}{2}\).