Xem thêm đầy đủ hơn Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Môn Toán Online Bám Sát Đề Tham Khảo(Đề 4) tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-2022-mon-toan-online-bam-sat-de-tham-khao-de-4
Nội dung bài kiểm tra
50 câuĐề kiểm tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Môn Toán Online Bám Sát Đề Tham Khảo(Đề 4)
Các lựa chọn đã được chọn:
Kết quả:
- Câu 1:
- Câu 2:
- Câu 3:
- Câu 4:
- Câu 5:
- Câu 6:
- Câu 7:
- Câu 8:
- Câu 9:
- Câu 10:
- Câu 11:
- Câu 12:
- Câu 13:
- Câu 14:
- Câu 15:
- Câu 16:
- Câu 17:
- Câu 18:
- Câu 19:
- Câu 20:
- Câu 21:
- Câu 22:
- Câu 23:
- Câu 24:
- Câu 25:
- Câu 26:
- Câu 27:
- Câu 28:
- Câu 29:
- Câu 30:
- Câu 31:
- Câu 32:
- Câu 33:
- Câu 34:
- Câu 35:
- Câu 36:
- Câu 37:
- Câu 38:
- Câu 39:
- Câu 40:
- Câu 41:
- Câu 42:
- Câu 43:
- Câu 44:
- Câu 45:
- Câu 46:
- Câu 47:
- Câu 48:
- Câu 49:
- Câu 50:
Đáp án tham khảo
Đáp án: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2022 Môn Toán Online Bám Sát Đề Tham Khảo(Đề 4)
C
Đáp án câu 1
\(\overline z = - 2 + i\).
B
Đáp án câu 2
\(( - 2; - 4; - 1)\)
D
Đáp án câu 3
\(y = - {x^2} + x - 1\).
D
Đáp án câu 4
\(V = \pi {a^3}\)
C
Đáp án câu 5
\(6x + \cos x + C\).
D
Đáp án câu 6
\(x = 0\)
C
Đáp án câu 7
\(\left[ {10\,;\, + \infty } \right)\).
B
Đáp án câu 8
\(2\).
D
Đáp án câu 9
\(\log \left( {3a} \right) = \frac{1}{3}\log a\).
A
Đáp án câu 10
\(x = \frac{{10}}{3}\).
B
Đáp án câu 11
\(I = 6\).
B
Đáp án câu 12
\(- 2.\)
C
Đáp án câu 13
\(\overrightarrow n = \left( {6; - 3; - 9} \right)\).
B
Đáp án câu 14
\(I\left( {\, - 2;8;8\,} \right)\).
D
Đáp án câu 15
\(\frac{1}{{\sqrt 5 }}\).
B
Đáp án câu 16
\(y = - 3\).
C
Đáp án câu 17
\(P = {x^{\frac{{19}}{6}}}\).
A
Đáp án câu 18
\(A\left( {2\,;\,0} \right)\).
D
Đáp án câu 19
\({\vec u_3} = \left( {4;5; - 7} \right)\).
A
Đáp án câu 20
\(A_{10}^7\).
B
Đáp án câu 21
\(4cm\).
B
Đáp án câu 22
\(y' = \frac{{{6^x}}}{{\ln 6}}\).
C
Đáp án câu 23
\(\left( {0;1} \right)\).
A
Đáp án câu 24
\(2\pi {a^3}\).
C
Đáp án câu 25
\(3\).
C
Đáp án câu 26
\({u_1} = - 1\)và \(d = - 1.\)
D
Đáp án câu 27
\(\int {f\left( x \right){\text{d}}x = \frac{{{{\text{e}}^{3x}}}}{3}} + C\).
B
Đáp án câu 28
Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\).
C
Đáp án câu 29
\(- 29\).
A
Đáp án câu 30
\(f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).
C
Đáp án câu 31
\(3\).
A
Đáp án câu 32
\(30^\circ\).
B
Đáp án câu 33
1.
B
Đáp án câu 34
\(N\left( {2;1;1} \right)\).
B
Đáp án câu 35
\(1\)
D
Đáp án câu 36
\(\frac{{4a}}{7}\).
B
Đáp án câu 37
\(\frac{{91}}{{266}}\).
D
Đáp án câu 38
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 3}} = \frac{{z + 3}}{4}\)
A
Đáp án câu 39
\(3\).
D
Đáp án câu 40
\(2\).
C
Đáp án câu 41
\(3 - \ln 15\).
C
Đáp án câu 42
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}\).
D
Đáp án câu 43
\(12\).
A
Đáp án câu 44
\(\sqrt {2022} - 1\).
B
Đáp án câu 45
\(\frac{5}{2}\)
C
Đáp án câu 46
\(\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{z}{1}\).
A
Đáp án câu 47
\(V = \frac{{768}}{{125}}\pi \,{\text{c}}{{\text{m}}^{\text{3}}}\)
D
Đáp án câu 48
\(m \in \left( {2;3} \right)\).
A
Đáp án câu 49
\(\left\{ {3;5;6;29} \right\}.\)
D
Đáp án câu 50
4.