Xem thêm đầy đủ hơn Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 5 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-nam-2023-mon-toan-online-de-5
Nội dung bài kiểm tra
50 câuĐề kiểm tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 5
Các lựa chọn đã được chọn:
Kết quả:
- Câu 1:
- Câu 2:
- Câu 3:
- Câu 4:
- Câu 5:
- Câu 6:
- Câu 7:
- Câu 8:
- Câu 9:
- Câu 10:
- Câu 11:
- Câu 12:
- Câu 13:
- Câu 14:
- Câu 15:
- Câu 16:
- Câu 17:
- Câu 18:
- Câu 19:
- Câu 20:
- Câu 21:
- Câu 22:
- Câu 23:
- Câu 24:
- Câu 25:
- Câu 26:
- Câu 27:
- Câu 28:
- Câu 29:
- Câu 30:
- Câu 31:
- Câu 32:
- Câu 33:
- Câu 34:
- Câu 35:
- Câu 36:
- Câu 37:
- Câu 38:
- Câu 39:
- Câu 40:
- Câu 41:
- Câu 42:
- Câu 43:
- Câu 44:
- Câu 45:
- Câu 46:
- Câu 47:
- Câu 48:
- Câu 49:
- Câu 50:
Đáp án tham khảo
Đáp án: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 5
C
Đáp án câu 1
\(\left| z \right| = - 4\).
D
Đáp án câu 2
\(1\).
B
Đáp án câu 3
Điểm \(M\left( {1; - 1} \right)\)
B
Đáp án câu 4
\({a^3}\).
A
Đáp án câu 5
\(\int {{x^2}} dx = 2x + C\).
A
Đáp án câu 6
\(x = - 2\).
A
Đáp án câu 7
\(x > 3\).
B
Đáp án câu 8
\(8{a^3}\).
C
Đáp án câu 9
\(\left( { - 3; + \infty } \right)\).
D
Đáp án câu 10
\(x = 65\).
A
Đáp án câu 11
\(I = 0\).
D
Đáp án câu 12
\(\bar z = 48 - 37i\).
D
Đáp án câu 13
\(\overrightarrow n = \left( { - 3;4;5} \right)\).
A
Đáp án câu 14
\(\overrightarrow a \left( {2; - 3; - 1} \right)\).
D
Đáp án câu 15
\(N\).
B
Đáp án câu 16
\(x = - 2\).
C
Đáp án câu 17
\(\log \left( {a{b^2}} \right) = \log a + 2\log b\).
C
Đáp án câu 18
\(y = \frac{{2x}}{{3x - 3}}\).
C
Đáp án câu 19
\(\,N\left( {0; - 1; - 2} \right)\).
D
Đáp án câu 20
\(C_{30}^3\)
B
Đáp án câu 21
\(3c{m^3}\).
B
Đáp án câu 22
\(y' = \frac{{{5^x}}}{{\ln 5}}\)
D
Đáp án câu 23
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
D
Đáp án câu 24
\(V = 120\pi \,{\text{c}}{{\text{m}}^3}\).
A
Đáp án câu 25
\(P = - 4\).
B
Đáp án câu 26
\(d = 4.\)
C
Đáp án câu 27
\(F(x) = \frac{1}{3}{(x + 1)^2}\).
B
Đáp án câu 28
\(0\).
C
Đáp án câu 29
\(2M - m = \frac{{ - 13}}{3}\).
B
Đáp án câu 30
Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
C
Đáp án câu 31
\(a{b^2}\).
B
Đáp án câu 32
\(90^\circ\).
C
Đáp án câu 33
\(22\).
D
Đáp án câu 34
\(2x + y + 3z + 6 = 0\).
A
Đáp án câu 35
\(5i\).
D
Đáp án câu 36
\(d = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}.\)
A
Đáp án câu 37
\(\frac{{13}}{{27}}\).
B
Đáp án câu 38
\(\left\{ \begin{gathered} x = 3 + t \hfill \\ y = 2 - t \hfill \\ z = - 1 - t \hfill \\ \end{gathered} \right.,t \in R\).
A
Đáp án câu 39
\(2\).
B
Đáp án câu 40
\(3\) điểm.
D
Đáp án câu 41
\(I = 8\).
B
Đáp án câu 42
\(\frac{{{a^3}\sqrt {15} }}{6}\).
A
Đáp án câu 43
\(P = 3\).
B
Đáp án câu 44
\(\sqrt {17} - 3\)
C
Đáp án câu 45
\(f\left( a \right) > f\left( c \right) > f\left( b \right)\).
C
Đáp án câu 46
\(\left\{ \begin{gathered} x = 3 + t \hfill \\ y = t \hfill \\ z = 1 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
A
Đáp án câu 47
\(\frac{{1200}}{{13}}\).
C
Đáp án câu 48
\(m \ne 2\).
D
Đáp án câu 49
\(\sqrt 7\).
D
Đáp án câu 50
\(3\).