Xem thêm đầy đủ hơn Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 8 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-luyen-thi-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-online-de-8
Nội dung bài kiểm tra
50 câuĐề kiểm tra: Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 8
Các lựa chọn đã được chọn:
Kết quả:
- Câu 1:
- Câu 2:
- Câu 3:
- Câu 4:
- Câu 5:
- Câu 6:
- Câu 7:
- Câu 8:
- Câu 9:
- Câu 10:
- Câu 11:
- Câu 12:
- Câu 13:
- Câu 14:
- Câu 15:
- Câu 16:
- Câu 17:
- Câu 18:
- Câu 19:
- Câu 20:
- Câu 21:
- Câu 22:
- Câu 23:
- Câu 24:
- Câu 25:
- Câu 26:
- Câu 27:
- Câu 28:
- Câu 29:
- Câu 30:
- Câu 31:
- Câu 32:
- Câu 33:
- Câu 34:
- Câu 35:
- Câu 36:
- Câu 37:
- Câu 38:
- Câu 39:
- Câu 40:
- Câu 41:
- Câu 42:
- Câu 43:
- Câu 44:
- Câu 45:
- Câu 46:
- Câu 47:
- Câu 48:
- Câu 49:
- Câu 50:
Đáp án tham khảo
Đáp án: Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Online-Đề 8
C
Đáp án câu 1
\(3\)
A
Đáp án câu 2
\(\left( { - 1;2; - 3} \right).\)
A
Đáp án câu 3
\(\frac{{32\pi }}{3}\).
C
Đáp án câu 4
\(3\)
A
Đáp án câu 5
\(\frac{1}{3}\).
C
Đáp án câu 6
\(1\).
A
Đáp án câu 7
\(( - 3;0)\).
D
Đáp án câu 8
\(y = - 3\).
C
Đáp án câu 9
\(C_{13}^2\).
C
Đáp án câu 10
\(\overrightarrow j = \left( {0;1;0} \right)\).
C
Đáp án câu 11
\(x = 4\).
B
Đáp án câu 12
\(40\pi {a^2}\).
A
Đáp án câu 13
\(\int\limits_a^b {k.f\left( x \right)dx} = k\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} ,k \in \mathbb{R}\).
B
Đáp án câu 14
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
C
Đáp án câu 15
\(R = 3\).
A
Đáp án câu 16
\(1\).
A
Đáp án câu 17
\(y = {x^3} - 3{x^2} - 1\).
D
Đáp án câu 18
\(20{x^3} - 12x + C\).
A
Đáp án câu 19
\({S_{xq}} = 2\pi Rh\).
D
Đáp án câu 20
\(4{a^3}\).
C
Đáp án câu 21
\(P = 9\).
D
Đáp án câu 22
\(1\).
D
Đáp án câu 23
\(- \cos x - x\sin x + C\).
C
Đáp án câu 24
\(x - 2 = 0\).
D
Đáp án câu 25
\(1\).
A
Đáp án câu 26
\(2x - y - z + 5 = 0\).
A
Đáp án câu 27
\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 3\).
D
Đáp án câu 28
\(\frac{3}{{11}}\).
A
Đáp án câu 29
\(a > 0,b < 0,c < 0\).
D
Đáp án câu 30
4
D
Đáp án câu 31
\({\text{16}}\)
B
Đáp án câu 32
\({u_3} = 5\)
B
Đáp án câu 33
\(3\)
C
Đáp án câu 34
\(\sqrt 3 {a^2}.\)
A
Đáp án câu 35
\(T = \frac{5}{6}.\)
A
Đáp án câu 36
\(2022.\)
C
Đáp án câu 37
\(a \in \left( {16;\left. {18} \right]} \right.\).
A
Đáp án câu 38
\(\frac{{\sqrt 3 a}}{4}\).
A
Đáp án câu 39
\(x - y - z = 0.\)
D
Đáp án câu 40
\(\frac{9}{2}\).
C
Đáp án câu 41
\(9\)
D
Đáp án câu 42
\(\frac{7}{4}\)
A
Đáp án câu 43
\(m = \pm 3\)
B
Đáp án câu 44
\({60^o}\)
B
Đáp án câu 45
\(4{a^3}\)
B
Đáp án câu 46
\(\left( {\frac{1}{2};2} \right)\)
D
Đáp án câu 47
\(61\).
D
Đáp án câu 48
\(6.\)
C
Đáp án câu 49
\(I = - \frac{{16}}{5}\).
A
Đáp án câu 50
\(2023\).