TảiPDFKho tài liệu số

Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 Trắc Nghiệm Toán - Nhanh Chóng & Hiệu Quả

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm online Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 Trắc Nghiệm Toán miễn phí. Ôn tập kiến thức với hệ thống câu hỏi đa dạng, chính xác và thuận tiện trên TaiPDF.

Xem thêm đầy đủ hơn Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-luyen-thi-tn-thpt-nam-2023-mon-toan-online-de-10

Nội dung bài kiểm tra

50 câu

Đề kiểm tra: Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10

Câu 1
1
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 2\), \({u_2} = 6\). Công sai của cấp số cộng bằng
Câu 2
2
Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 3
3
Cho hàm số \(y = a{x^4} + b{x^2} + c,\,\,\left( {a;b;c \in \mathbb{R}} \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho làĐề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Câu 4
4
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên sau:Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 5
5
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x – 1}}{{x + 1}}\) là đường thẳng có phương trình
Câu 6
6
Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {x – 1} \right)^{\frac{1}{3}}}\) là
Câu 7
7
Tập xác định của hàm số \(y = {\log _2}\left( {x – 2} \right)\) là
Câu 8
8
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Câu 9
9
Nghiệm của phương trình \({5^x} = 25\) là
Câu 10
10
Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {x + 2} \right) = 2\) là
Câu 11
11
Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x – 1} \right) < 1\) là
Câu 12
12
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 13
13
Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = x + \cos x.\)
Câu 14
14
Nếu \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} = 5,{\text{ }}\int\limits_3^5 {f\left( x \right)dx} = – 2\) thì \(\int\limits_1^5 {\left[ {f\left( x \right) + 1} \right]dx}\) bằng
Câu 15
15
Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai đường thẳng , quay xung quan trục .
Câu 16
16
Cho số phức \(z = 5 – 3i\). Tìm phần thực và phần ảo của số phức\(\overline z\)
Câu 17
17
Cho số phức \(z = 2 + 5i.\) Tìm số phức \(w = iz + \overline z\)
Câu 18
18
Cho hai số phức \({z_1} = 1 + i\) và \({z_2} = 2 – 3i\). Tính môđun của số phức \({z_1} + {z_2}.\)
Câu 19
19
Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây
Câu 20
20
Cho khối chóp có diện tích đáy \(B = 3{a^2}\)và chiều cao \(h = 2a\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 21
21
Cho hình nón có bán kính đáy \(r\) và độ dài đường sinh \(l\). Diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
Câu 22
22
Thể tích \(V\) của khối cầu có bán kính \(R = 2\,\left( {\text{m}} \right)\) là
Câu 23
23
Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow a\) biểu diễn của các vectơ đơn vị là \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i – 3\overrightarrow j + 5\overrightarrow k\). Toạ độ của vectơ \(\overrightarrow a\) là
Câu 24
24
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 3z + 4 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?
Câu 25
25
Một lớp học có \(20\) học sinh nam và \(15\) học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên \(4\) học sinh đi test Covid. Tính xác suất để \(4\) học sinh được chọn có \(2\) nam và \(2\) nữ.
Câu 26
26
Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác đều cạnh bằng \(a\sqrt 3\) và cạnh bên bằng \(a\). Góc giữa đường thẳng \(BB'\) và \(AC'\) bằng
Câu 27
27
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Hàm số \(f(x)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 28
28
Tìm giá trị cực đại \({y_{CĐ}}\) của hàm số \(y = {x^3} – 3x + 2\)
Câu 29
29
Trên đoạn \(\left[ {1;4} \right]\), hàm số \(y = {x^4} – 8{x^2} + 13\) đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Câu 30
30
Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Câu 31
31
Tính đạo hàm của hàm số \(y = {2^x}\)
Câu 32
32
Giải bất phương trình \({\log _2}(x – 1) > 5.\)
Câu 33
33
Nếu \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right){\text{d}}x} = 5\) thì \(\int\limits_0^2 {\left[ {2f\left( t \right) + 1} \right]{\text{dt}}}\)bằng
Câu 34
34
Cho hai số phức \({z_1} = 2 – 3i\) và\({z_2} = – 1 + i\). Số phức \({z_1} – {z_2}\) bằng
Câu 35
35
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(z\left( {1 + i} \right) = 3 – 5i\) có phần ảo là
Câu 36
36
Cho tứ diện \(OABC\) có ba cạnh\(OA\), \(OB\), \(OC\) đôi một vuông góc và đều bằng \(6cm\). Tính thể tích tứ diện \(OABC\) là
Câu 37
37
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A(3; – 2;3),\,\,B( – 1;2;5)\). Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng \(AB\)?
Câu 38
38
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), tìm tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của mặt cầu \({\left( {x – 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z – 4} \right)^2} = 20\)
Câu 39
39
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm \(A(1;0;0),\,\,B(0; – 2;0)\) và \(C(0;0;3)\). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \((ABC)\)?
Câu 40
40
Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy là hình vuông, \(BD = 2a\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A'BD} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({30^0}\). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng \(\left( {A'BD} \right)\) bằng
Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\).

Ta có

\(\left\{ \begin{array}{l}

BD \bot AO\\

BD \bot AA’

\end{array} \right. \Rightarrow BD \bot \left( {AOA’} \right) \Rightarrow A’O \bot BD\).

Khi đó

\(\left\{ \begin{array}{l}

\left( {AOA’} \right) \bot \left( {A’BD} \right)\\

\left( {AOA’} \right) \cap \left( {A’BD} \right) = A’O\\

Trong\,\left( {AOA’} \right):AH \bot A’O

\end{array} \right.\).
Câu 41
41
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{gathered} {e^x} + 1{\text{ khi }}x \geqslant 0 \hfill \\ {x^2} – 2x + 2{\text{ khi }}x < 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.\). Tích phân \(I = \int\limits_{1/e}^{{e^2}} {\frac{{f\left( {\ln x - 1} \right)}}{x}} dx = \frac{a}{b} + ce\) biết \(a,b,c \in Z\) và \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính \(a + b + c?\)
Xét \(I = \int\limits_{1/e}^{{e^2}} {\frac{{f\left( {\ln x – 1} \right)}}{x}} dx\).Đặt \(u = \ln x – 1 \Rightarrow du = \frac{1}{x}dx\). Đổi cận \(\left\{ \begin{gathered} x = \frac{1}{e} \Rightarrow u = – 2 \hfill \\ x = {e^2} \Rightarrow u = 1 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Khi đó \(I = \int\limits_{ – 2}^1 {f\left( u \right)du} = \int\limits_{ – 2}^1 {f\left( x \right)dx} = \int\limits_{ – 2}^0 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_{ – 2}^0 {\left( {{x^2} – 2x + 2} \right)dx} + \int\limits_0^1 {\left( {{e^x} + 1} \right)dx} \)\( = \left. {\left( {\frac{1}{3}{x^3} – {x^2} + 2x} \right)} \right|_{ – 2}^0 + \left. {\left( {{e^x} + x} \right)} \right|_0^1 = \frac{{32}}{3} + e\).Do đó \(a = 32,b = 3,c = 1 \Rightarrow a + b + c = 36\).
Câu 42
42
Cho các số phức \(z,w\) thỏa mãn \(\left| z \right| = 2\), \(\left| {w – 3 + 2i} \right| = 1\) khi đó \(\left| {{z^2} – 2zw – 4} \right|\) đạt giá trị lớn nhấtbằng
Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Gọi \(M\left( {x;\,y} \right)\) là điểm biểu diễn của số phức \(z = x + iy\,\left( {x,y \in \mathbb{R}} \right)\), \(E\) là điểm biểu diễn của số phức \(w\). Từ giả thiết suy ra \(M\) thuộc đường tròn tâm \(O\left( {0;\,0} \right)\), bán kính \({R_1} = 2\); \(E\) thuộc đường tròn tâm \(I\left( {3;\, – 2} \right)\), bán kính \({R_2} = 1\);Ta có\(\begin{gathered} P = \left| {{z^2} – 2zw – 4} \right| = \left| {{z^2} – 2zw – {{\left| z \right|}^2}} \right| = \left| {{z^2} – 2zw – z.\overline z } \right| = \left| z \right|.\left| {z – 2w – \overline z } \right| \hfill \\ \,\,\,\,\, = 2.\left| {z – 2w – \overline z } \right| = 2.\left| {2y – 2w} \right| = 4\left| {y – w} \right| = 4KE \geqslant HN \hfill \\ \end{gathered} \)\( \Rightarrow P \geqslant 4\left( {HI + {R_2}} \right) \Leftrightarrow P \geqslant 24\)Trong đó \(K\left( {0;\,y} \right)\), \( – 2 \leqslant y \leqslant 2\), \(H\left( {0;\,2} \right),\,N\) là giao điểm của đường tròn \(\left( I \right)\) và đường thẳng \(IH\), \({x_N} > 3\).
Câu 43
43
Trên bàn có một cố nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng \(3\) lần đường kính của đáy; Một viên bi và một khối nón đều bằng thuỷ tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của đường tròn đáy cốc nước. Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón sao cho đỉnh khối nón nằm trên mặt cầu ( như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu. Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Gọi bán kính đáy của cốc nước hình trụ là \(r\), suy ra chiều cao cốc nước bằng \(6r\).Khi đó thể tích khối trụ bằng lượng nước ban đầu: \({V_1} = \pi {r^2}.6r = 6\pi {r^3}\).Thể tích khối cầu bằng: \({V_2} = \frac{4}{3}\pi {r^3}\).Khối nón có chiều cao bằng \(h = 6r – 2r = 4r\) nên thể tích bằng \({V_3} = \frac{1}{3}\pi {r^2}.h = \frac{1}{3}\pi {r^2}.4r = \frac{4}{3}\pi {r^3}\).Phần thể tích nước tràn ra đúng bằng thể tích chiếm chỗ của khối cầu và khối nón.Suy ra thể tích lượng nước còn lại bằng: \(V = {V_1} – \left( {{V_2} + {V_3}} \right) = 6\pi {r^3} – \left( {\frac{4}{3}\pi {r^3} + \frac{4}{3}\pi {r^3}} \right) = \frac{{10}}{3}\pi {r^3}\).Vậy tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu bằng \(\frac{{\frac{{10}}{3}\pi {r^3}}}{{6\pi {r^3}}} = \frac{5}{9}\).
Câu 44
44
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \((P)\) song song và cách mặt phẳng `\((Q):x + 2y + 2z – 3 = 0\) một khoảng bằng 1 và \((P)\) không qua gốc tọa độ O. Phương trình của mặt phẳng \((P)\) là
Mặt phẳng \((P)\) song song với mặt phẳng \((Q):x + 2y + 2z – 3 = 0\) nên phương trình mp\((P):\,x + 2y + 2{\text{z}} + d = 0\).\(A\left( {3,0,0} \right) \in \left( Q \right)\).Mặt phẳng \((P)\) cách mặt phẳng `\((Q):x + 2y + 2z – 3 = 0\) một khoảng bằng 1 \( \Rightarrow d\left( {A,\left( P \right)} \right) = 1 \Leftrightarrow \frac{{\left| {3 + d} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {2^2} + {2^2}} }} = 1 \Leftrightarrow \left| {d + 3} \right| = 3 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} d = – 6 \hfill \\ d = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Vì \((P)\) không qua gốc tọa độ O nên \(d \ne 0\) \( \Rightarrow d = – 6\).Vậy pt mặt phẳng \(\left( P \right)\) : \(x + 2y + 2z – 6 = 0\).
Câu 45
45
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có đồ thị có 3 điểm cực trị như hình vẽ dưới đây. Số điểm cực trị của hàm số \(g(x) = f({x^3} – 3x + 2)\) là:Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
Ta có: \(g'\left( x \right) = \left( {3{x^2} – 3} \right)f'\left( {{x^3} – 3x + 2} \right)\), \(g'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} 3{x^3} – 3 = 0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(1) \hfill \\ f'\left( {{x^3} – 3x + 2} \right) = 0\,\,\,(2) \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\((1) \Leftrightarrow x = \pm 1\).Dựa vào đồ thị đã cho thì \((2) \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} {x^3} – 3x + 2 = a \in \left( { – 3; – 1} \right) \hfill \\ {x^3} – 3x + 2 = b \in \left( { – 1;0} \right) \hfill \\ {x^3} – 3x + 2 = c \in \left( {0;1} \right) \hfill \\ \end{gathered} \right.\)Xét hàm số \(g\left( x \right) = {x^3} – 3x + 2 \Rightarrow g'\left( x \right) = 3{x^2} – 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ x = – 1 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Ta có bảng biến thiên của hàm số \(g\left( x \right)\)Dựa vào bảng biến thiên ta có:phương trình \({x^3} – 3x + 2 = a \in \left( { – 3; – 1} \right)\) có 1 nghiệm đơnphương trình \({x^3} – 3x + 2 = b \in \left( { – 1;0} \right)\) có 1 nghiệm đơnphương trình \({x^3} – 3x + 2 = c \in \left( {0;1} \right)\) có 3 nghiệm phân biệtTa có \(5\) nghiệm đơn trên đôi một khác nhau và khác \( \pm 1\). Vậy hàm số có 7 điểm cực trị.
Câu 46
46
Cho phương trình \(\left( {2\log _3^2x – {{\log }_3}x – 1} \right)\sqrt {{5^x} – m} = 0\) (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?
Điều kiện: \(\left\{ \begin{gathered} x > 0 \hfill \\ {5^x} – m \geqslant 0\,\,\left( {m > 0} \right) \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} x > 0 \hfill \\ x \geqslant {\log _5}m \hfill \\ \end{gathered} \right.\).\(\left( {2\log _3^2x – {{\log }_3}x – 1} \right)\sqrt {{5^x} – m} = 0\) (1)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} 2\log _3^2x – {\log _3}x – 1 = 0 \hfill \\ {5^x} – m = 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 3,x = \frac{1}{{\sqrt 3 }} \hfill \\ f\left( x \right) = {5^x} = m \hfill \\ \end{gathered} \right.\).Xét \(f\left( x \right) = {5^x}\) hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì\(\left[ \begin{gathered} m = 1 \hfill \\ {5^{\frac{1}{{\sqrt 3 }}}} \leqslant m < 125 \hfill \\ \end{gathered} \right.\), \(m \in {\mathbb{Z}_ + }\) \( \Rightarrow \left[ \begin{gathered} 0 < m \leqslant 1 \hfill \\ 3 \leqslant m \leqslant 124 \hfill \\ \end{gathered} \right.\). Nên có 123 giá trị m thoả mãn.
Câu 47
47
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)xác định và liên tục trên đoạn\(\left[ { – 3;3} \right]\). Biết diện tích hình phẳng \({S_1},{S_2}\) giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) và đường thẳng \(y = – x – 1\) lần lượt là \(M,m\). Tính tích phân \(\int\limits_{ – 3}^3 {f\left( x \right)dx}\) bằng? Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10
\(M = \int\limits_{ – 3}^1 {\left( { – x – 1 – f\left( x \right)} \right)} dx \Leftrightarrow M = \int\limits_{ – 3}^1 {\left( { – x – 1} \right)} dx – \int\limits_{ – 3}^1 {f\left( x \right)} dx \Leftrightarrow \int\limits_{ – 3}^1 {f\left( x \right)} dx = – M\)\(m = \int\limits_1^3 {\left( {f\left( x \right) + x + 1} \right)} dx \Leftrightarrow m = \int\limits_1^3 {\left( {x + 1} \right)} dx + \int\limits_1^3 {f\left( x \right)} dx \Leftrightarrow \int\limits_1^3 {f\left( x \right)} dx = m – 6\).\(\int\limits_{ – 3}^3 {f(x)dx} = \int\limits_{ – 3}^1 {f(x)dx} + \int\limits_1^3 {f(x)dx} = – M + m – 6\).
Câu 48
48
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, \(AB = 1\), cạnh bên \(SA = 1\) và vuông góc với mặt phẳng đáy \((ABCD)\). Kí hiệu \(M\) là điểm di động trên đoạn \(CD\) và \(N\) là điểm di động trên đoạn \(CB\) sao cho góc \(MAN\) bằng \(45^\circ\). Thể tích nhỏ nhất của khối chóp \(S.AMN\) là
Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Đặt \(\widehat {BAN} = \alpha \) suy ra \(\widehat {MAD} = 45^\circ – \alpha \).Khi đó \(AN = \frac{{AB}}{{\cos \alpha }} = \frac{1}{{\cos \alpha }}\) và \(AM = \frac{{AD}}{{\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)}} = \frac{1}{{\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)}}\).Do đó diện tích tam giác \(AMN\) bằng \({B_{AMN}} = \frac{1}{2}AM.AN.\sin 45^\circ = \frac{{\sqrt 2 }}{4}.\frac{1}{{\cos \alpha .\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)}}\).Thể tích \(S.AMN\) bằng \({V_{S.AMN}} = \frac{1}{3}{B_{AMN}}.SA = \frac{{\sqrt 2 }}{{12}}.\frac{1}{{\cos \alpha .\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)}}\).Thể tích của khối chóp \(S.AMN\) nhỏ nhất khi \(\cos \alpha .\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)\) lớn nhất.Xét \(f\left( \alpha \right) = \cos \alpha .\cos \left( {45^\circ – \alpha } \right)\) trong đó \(\alpha \in \left( {0^\circ ;45^\circ } \right)\).Ta có \(f'\left( \alpha \right) = \sin \left( {45^\circ – 2\alpha } \right)\); \(f'\left( \alpha \right) = 0 \Leftrightarrow \alpha = \frac{{45^\circ }}{2}\).Bảng biến thiênĐề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Từ bảng biến thiên ta có \(\mathop {\max }\limits_{\alpha \in \left[ {0^\circ ;45^\circ } \right]} f\left( \alpha \right) = f\left( {\frac{{45^\circ }}{2}} \right) = \frac{{2 + \sqrt 2 }}{4}\).Vậy thể tích nhỏ nhất của \(S.AMN\) bằng \({V_{S.AMN}} = \frac{{\sqrt 2 }}{{12}}.\frac{1}{{\frac{{2 + \sqrt 2 }}{4}}} = \frac{{\sqrt 2 – 1}}{3}\).
Câu 49
49
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x – 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z – 2} \right)^2} = 9\) và điểm \(M(1;3; – 1)\), biết rằng các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ \(M\) tới mặt cầu đã cho luôn thuộc một đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(J\left( {a;b;c} \right)\). Giá trị \(T = 2a + b + c\) bằng
Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10Mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\left( {1; – 1;2} \right),R = 3,IM = 5\).Gọi \(A,B\) là các tiếp điểm. Khi đó các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ \(M\) tới mặt cầu đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(J\) là trung điểm của dây \(AB\).Xét \(\Delta IAM\) có \(I{A^2} = IJ.IM \Leftrightarrow I{J^2} = \frac{9}{{25}}\).Phương trình \(IM:\left\{ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ y = – 1 + 4t \hfill \\ z = 2 – 3t \hfill \\ \end{gathered} \right.\). Vì \(J \in IM \Rightarrow J\left( {1;4t – 1;2 – 3t} \right),t \in \mathbb{R}\).Ta có: \(I{J^2} = \frac{9}{{25}} \Leftrightarrow {\left( {4t} \right)^2} + {\left( { – 3t} \right)^2} = \frac{{81}}{{25}} \Leftrightarrow {t^2} = \frac{{81}}{{{{25}^2}}} \Rightarrow \left[ \begin{gathered} t = \frac{9}{{25}} \hfill \\ t = – \frac{9}{{25}} \hfill \\ \end{gathered} \right.\).+) Với \(t = \frac{9}{{25}} \Rightarrow J\left( {1;\frac{{11}}{{25}};\frac{{23}}{{25}}} \right) \Rightarrow T = 2a + b + c = \frac{{84}}{{25}}\).+) Với \(t = – \frac{9}{{25}} \Rightarrow J\left( {1;\frac{{ – 61}}{{25}};\frac{{77}}{{25}}} \right) \Rightarrow T = 2a + b + c = \frac{{66}}{{25}}\). (loại)
Câu 50
50
Với \(n\) là số nguyên dương bất kỳ, \(n \geqslant 5\), công thức nào sau đây đúng?

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10
  • Câu 11
  • Câu 12
  • Câu 13
  • Câu 14
  • Câu 15
  • Câu 16
  • Câu 17
  • Câu 18
  • Câu 19
  • Câu 20
  • Câu 21
  • Câu 22
  • Câu 23
  • Câu 24
  • Câu 25
  • Câu 26
  • Câu 27
  • Câu 28
  • Câu 29
  • Câu 30
  • Câu 31
  • Câu 32
  • Câu 33
  • Câu 34
  • Câu 35
  • Câu 36
  • Câu 37
  • Câu 38
  • Câu 39
  • Câu 40
  • Câu 41
  • Câu 42
  • Câu 43
  • Câu 44
  • Câu 45
  • Câu 46
  • Câu 47
  • Câu 48
  • Câu 49
  • Câu 50

Đáp án tham khảo

Đáp án: Đề Luyện Thi TN THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 10

D

Đáp án câu 1

3.
C

Đáp án câu 2

\(\left( { - 1;0} \right)\).
C

Đáp án câu 3

\(x = 1\).
A

Đáp án câu 4

\(1\).
D

Đáp án câu 5

\(y = 1\).
B

Đáp án câu 6

\(\left( {1; + \infty } \right)\).
A

Đáp án câu 7

\(\left( {2; + \infty } \right)\).
A

Đáp án câu 8

\(y = {x^3} - 3{x^2} + 3\).
D

Đáp án câu 9

\(x = 2\).
A

Đáp án câu 10

\(x = 6\).
D

Đáp án câu 11

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).
C

Đáp án câu 12

\(\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx - \int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} } .\)
C

Đáp án câu 13

\(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{{{x^2}}}{2} + \sin x +C.\)
D

Đáp án câu 14

\(7.\)
A

Đáp án câu 15

\(V = \int\limits_a^b {\left| {f(x)} \right|.dx}\)
D

Đáp án câu 16

Phần thực bằng \(- 5\) và Phần ảo bằng \(3i\).
B

Đáp án câu 17

\(w = - 3 - 3i.\)
A

Đáp án câu 18

\(\left| {{z_1} + {z_2}} \right| = \sqrt {13} .\)
D

Đáp án câu 19

\(\left\{ {3;4} \right\}.\)
C

Đáp án câu 20

\(6{a^3}\).
D

Đáp án câu 21

\({S_{xq}} = \pi rl\).
C

Đáp án câu 22

\(V = 32\pi \,\left( {{m^3}} \right)\).
B

Đáp án câu 23

\(\left( {2;\, - 3;\,5} \right)\).
A

Đáp án câu 24

\(\overrightarrow {{n_2}} = ( - 1; - 2;3)\).
B

Đáp án câu 25

\(\frac{{59}}{{5236}}\).
C

Đáp án câu 26

\(45^\circ\).
B

Đáp án câu 27

\(\left( { - 2;0} \right)\)
A

Đáp án câu 28

\({y_{CĐ}} = - 1\).
A

Đáp án câu 29

\(x = 4\)
A

Đáp án câu 30

\(a < 0,b > 0,c > 0,d < 0\)..
B

Đáp án câu 31

\(y' = {2^x}\)
A

Đáp án câu 32

\(x > 11.\)
D

Đáp án câu 33

\(11.\)
A

Đáp án câu 34

\(3 - 4i.\)
C

Đáp án câu 35

\(1.\)
B

Đáp án câu 36

\(72\,c{m^3}.\)
B

Đáp án câu 37

\(I(1;0;4).\)
D

Đáp án câu 38

\(I\left( { - 1;2; - 4} \right),R = 2\sqrt 5\).
C

Đáp án câu 39

\(\,\frac{x}{1} + \frac{y}{{ - 2}} + \frac{z}{3} = 1.\)
D

Đáp án câu 40

\(\frac{a}{2}.\)
C

Đáp án câu 41

\(27.\)
B

Đáp án câu 42

\(4 + 4\sqrt {13}\).
B

Đáp án câu 43

\(\frac{5}{9}\).
A

Đáp án câu 44

\(x + 2y + 2z + 3 = 0\)
D

Đáp án câu 45

\(7.\)
B

Đáp án câu 46

\(125.\)
D

Đáp án câu 47

\(M - m + 6\).
A

Đáp án câu 48

\(\frac{{\sqrt 2 + 1}}{9}\).
C

Đáp án câu 49

\(T = \frac{{134}}{{25}}\).
A

Đáp án câu 50

\(C_n^5 = \frac{{n!}}{{5!(n - 5)!}}\).