Xem thêm đầy đủ hơn Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Toán-Đề 4 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-nam-2023-online-mon-toan-de-4
Nội dung bài kiểm tra
50 câuĐề kiểm tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Toán-Đề 4
Các lựa chọn đã được chọn:
Kết quả:
- Câu 1:
- Câu 2:
- Câu 3:
- Câu 4:
- Câu 5:
- Câu 6:
- Câu 7:
- Câu 8:
- Câu 9:
- Câu 10:
- Câu 11:
- Câu 12:
- Câu 13:
- Câu 14:
- Câu 15:
- Câu 16:
- Câu 17:
- Câu 18:
- Câu 19:
- Câu 20:
- Câu 21:
- Câu 22:
- Câu 23:
- Câu 24:
- Câu 25:
- Câu 26:
- Câu 27:
- Câu 28:
- Câu 29:
- Câu 30:
- Câu 31:
- Câu 32:
- Câu 33:
- Câu 34:
- Câu 35:
- Câu 36:
- Câu 37:
- Câu 38:
- Câu 39:
- Câu 40:
- Câu 41:
- Câu 42:
- Câu 43:
- Câu 44:
- Câu 45:
- Câu 46:
- Câu 47:
- Câu 48:
- Câu 49:
- Câu 50:
Đáp án tham khảo
Đáp án: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Môn Toán-Đề 4
A
Đáp án câu 1
\(\frac{{11}}{5} - \frac{2}{5}i.\)
C
Đáp án câu 2
\(\sqrt 7\).
D
Đáp án câu 3
\(K\left( {0;\,0;\,1} \right)\).
A
Đáp án câu 4
\(S = 36\pi \,c{m^3}\).
A
Đáp án câu 5
\(\int f (x)dx = - \frac{3}{2}{x^{ - \frac{2}{3}}} + C\).
A
Đáp án câu 6
\(0\).
A
Đáp án câu 7
\(\left( { - \infty ; - 32} \right)\).
B
Đáp án câu 8
\(V=2{a^3}\sqrt 3\).
A
Đáp án câu 9
\(\mathbb{R}\).
C
Đáp án câu 10
\(x = 3\).
A
Đáp án câu 11
\(11\).
B
Đáp án câu 12
\(- \frac{1}{2}i\).
C
Đáp án câu 13
\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {2\,;3\,;3} \right)\).
D
Đáp án câu 14
\(m = 1\).
C
Đáp án câu 15
\(- \frac{2}{5}\).
A
Đáp án câu 16
\(x = 2,\,y = 1\).
A
Đáp án câu 17
\(\frac{2}{{1011}}\).
B
Đáp án câu 18
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).
D
Đáp án câu 19
Điểm \(P\left( {2;1;1} \right)\).
C
Đáp án câu 20
\({5^5}\).
A
Đáp án câu 21
\(80\).
C
Đáp án câu 22
\(y' = \left( {2x + 1} \right){e^{{x^2} + x}}\).
A
Đáp án câu 23
Hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).
A
Đáp án câu 24
\(50\pi\).
A
Đáp án câu 25
\(I = \frac{{11}}{2}\).
B
Đáp án câu 26
\(31\).
A
Đáp án câu 27
\(f\left( x \right) = 2 + 2\cos 2x\).
C
Đáp án câu 28
\(- 1\).
A
Đáp án câu 29
\(x = 2\).
D
Đáp án câu 30
\(y = \frac{{x + 4}}{{x + 1}}\).
D
Đáp án câu 31
\({a^5}{b^4}\).
A
Đáp án câu 32
\(60^\circ\).
A
Đáp án câu 33
\(1\).
B
Đáp án câu 34
\(2x - 5y + z - 17 = 0\).
D
Đáp án câu 35
\(- 1 - i\).
C
Đáp án câu 36
\(\frac{{3a\sqrt 2 }}{2}\).
A
Đáp án câu 37
\(\frac{{35}}{{44}}\) .
D
Đáp án câu 38
\(\frac{x}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\).
A
Đáp án câu 39
\(0\).
A
Đáp án câu 40
\(9\).
D
Đáp án câu 41
\(- 1\).
A
Đáp án câu 42
\(\frac{{32}}{3}{a^3}\).
C
Đáp án câu 43
\(4\).
A
Đáp án câu 44
\(2\sqrt {15}\).
D
Đáp án câu 45
\(\frac{{16}}{{15}}\)
A
Đáp án câu 46
\(\left\{ \begin{gathered} x = 1 + t \hfill \\ y = 4 + 2t \hfill \\ z = 1 + 3t \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
D
Đáp án câu 47
\(18\pi {a^3}\).
D
Đáp án câu 48
\(4\).
B
Đáp án câu 49
16.
A
Đáp án câu 50
15.