TảiPDFKho tài liệu số

Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online Kiểm Tra 15 Phút Online Hóa Lớp 7 Bài 6 Giới Thiệu Về Liên Kết Hóa Học Trắc Nghiệm Online KHTN - Nhanh Chóng & Hiệu Quả

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm online Kiểm Tra 15 Phút Online Hóa Lớp 7 Bài 6 Giới Thiệu Về Liên Kết Hóa Học Trắc Nghiệm Online KHTN miễn phí. Ôn tập kiến thức với hệ thống câu hỏi đa dạng, chính xác và thuận tiện trên TaiPDF.

Xem thêm đầy đủ hơn Kiểm Tra 15 Phút Online Hóa Lớp 7 Bài 6 Giới Thiệu Về Liên Kết Hóa Học tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/kiem-tra-15-phut-online-hoa-lop-7-bai-6-gioi-thieu-ve-lien-ket-hoa-hoc

Nội dung bài kiểm tra

10 câu

Đề kiểm tra: Kiểm Tra 15 Phút Online Hóa Lớp 7 Bài 6 Giới Thiệu Về Liên Kết Hóa Học

Câu 1
1
Khi hình thành phân tử calcium chloride, nguyên tử Ca (calcium)
Câu 2
2
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách
Câu 3
3
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
Câu 4
4
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết
Câu 5
5
Cho biết phân tử Calcium chloride được tạo thành 1 nguyên tử Ca và 2 nguyên tử Cl. Liên kết ion trong phân tử hình thành từ 2 ion sau:
Câu 6
6
Liên kết cộng hóa trị được hình thành do
Câu 7
7
Trong phân tử oxygen (\({O_2}\)), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
Câu 8
8
Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết
Câu 9
9
Để hình thành liên kết ion trong phân tử sodium sulfide, nguyên tử S (sulfur)
Câu 10
10
Dãy các hợp chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp là:

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10

Đáp án tham khảo

Đáp án: Kiểm Tra 15 Phút Online Hóa Lớp 7 Bài 6 Giới Thiệu Về Liên Kết Hóa Học

A

Đáp án câu 1

nhường 1 electron cho nguyên tử chlorine.
C

Đáp án câu 2

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.
A

Đáp án câu 3

cộng hóa trị.
B

Đáp án câu 4

ion.
C

Đáp án câu 5

\(C{a^ + }\) và \(C{l^ - }\)
B

Đáp án câu 6

các cặp electron dùng chung.
D

Đáp án câu 7

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
B

Đáp án câu 8

ion.
C

Đáp án câu 9

nhận 2 electron từ nguyên tử sodium.
A

Đáp án câu 10

Muối ăn, khí ammonia, khí carbon dioxide.