TảiPDFKho tài liệu số

Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 9 Trắc Nghiệm Online Địa Lí - Nhanh Chóng & Hiệu Quả

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm online Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 9 Trắc Nghiệm Online Địa Lí miễn phí. Ôn tập kiến thức với hệ thống câu hỏi đa dạng, chính xác và thuận tiện trên TaiPDF.

Xem thêm đầy đủ hơn Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 9 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-nam-2023-online-dia-li-de-9

Nội dung bài kiểm tra

40 câu

Đề kiểm tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 9

Câu 1
1
Cho biểu đồ:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 9CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ THÁI LAN NĂM 2019 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Cam-pu-chia và Thái Lan năm 2019?
Câu 2
2
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
Câu 3
3
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
Câu 4
4
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Mỹ Tho có ngành nào sau đây?
Câu 5
5
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2019

Quốc gia
Thái Lan
Phi-lip-pin
In-đô-nê-xi-a
Ma-lai-xi-a

Số dân (triệu người)
69,63
108,1
270,6
31,95

Sản lượng điện (tỉ kWh)
243,4
105,8
287,9
198,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân đầu người năm 2019 cao nhất?
Câu 6
6
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 7
7
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đường số 27 đi qua đèo nào sau đây?
Câu 8
8
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
Câu 9
9
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tỉnh nào sau đây có sân bay?
Câu 10
10
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng bò lớn nhất?
Câu 11
11
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao trên 500m?
Câu 12
12
Vấn đề cấp bách hàng đầu trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là
Câu 13
13
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào có lượng mưa trung bình lớn nhất tháng X?
Câu 14
14
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sông nào sau đây chảy qua Phú Yên?
Câu 15
15
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô lớn?
Câu 16
16
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường bờ biển dài nhất?
Câu 17
17
Nguyên, nhiên liệu có giá trị để phát triển nhiệt điện của nước ta là
Câu 18
18
Động đất ở nước ta xảy ra mạnh nhất ở
Câu 19
19
Các trung tâm công nghiệp ở nước ta
Câu 20
20
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Tranh thuộc lưu vực của hệ thống sông nào sau đây?
Câu 21
21
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nước khoáng Suối Bang?
Câu 22
22
Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta là
Câu 23
23
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay
Câu 24
24
Khai thác thủy sản nước ta hiện nay
Câu 25
25
Ngành trồng lúa nước ta hiện nay
Câu 26
26
Du lịch biển nước ta hiện nay
Câu 27
27
Vùng biển của nước ta
Câu 28
28
Đô thị ở nước ta hiện nay
Câu 29
29
Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay
Câu 30
30
Ngành viễn thông nước ta hiện nay
Câu 31
31
Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự chuyển dịch chủ yếu do tác động của
– Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự chuyển dịch chủ yếu do tác động của thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, nâng chất lượng lao động.
Câu 32
32
Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyển dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do
– Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyên dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt, mùa khô kéo dài.
Câu 33
33
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là có nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng khá tốt. Cơ sở phát triển công nghiệp là có nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn, kết cấu hạ tầng tốt, vị trí địa lí thuận lợi hoặc có nhiều tài nguyên. Loại các đáp án có nguyên liệu dồi dào vì ở ĐBSH không có nguyên liệu dồi dào mà phải nhập nguyên liệu từ vùng khác.
Câu 34
34
Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu là do tác động kết hợp của
Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của: vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình:+ Lãnh thổ hẹp ngang kéo dài kết hợp hoạt động của gió mùa Đông Bắc khiến khí hậu nước ta phân hóa Bắc – Nam+ Vị trí giáp biển, cùng với hoạt động của các loại gió như Tín phong bắc bán cầu thổi hướng đông bắc, gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông kết hợp bức chắn địa hình khiến khí hậu có sự phân hóa và đối lập theo hướng Đông – Tây (giữa Đông Bắc với Tây Bắc, Đông Trường Sơn với Tây Nguyên và Nam Bộ).+ Địa hình núi cao cũng tạo nên sự phân hóa đai cao của khí hậu.
Câu 35
35
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2015-2020 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm
2015
2017
2018
2020

Dầu thô
3823,8
2885,6
2196,8
2031,4

Than đá
185,1
287,1
321,5
168,8

Hàng điện tử
15607,6
26281,9
29562,0
35925,6

Điện thoại các loại
30239,6
45609,9
49531,3
51378,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2015 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 – 2019, dạng biểu đồ miền là thích hợp nhất.
Câu 36
36
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là nâng cao hiệu quả sản xuất, giải quyết vấn đề xã hội và môi trường.
Câu 37
37
Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm có giá trị.
Câu 38
38
Thị trường nhập khẩu nước ta ngày càng mở rộng chủ yếu do
– Thị trường nhập khẩu nước ta ngày càng mở rộng chủ yếu do đẩy mạnh công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế.
Câu 39
39
Cho biểu đồ về hồ tiêu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2018:Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 9 (Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
– Biểu đồ thể hiện quy mô diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta qua các năm.
Câu 40
40
Ý nghĩa chủ yếu của việc đầu tư nâng cấp các tuyến đường theo hướng Bắc – Nam ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
– Ý nghĩa chủ yếu của việc đầu tư nâng cấp các tuyến đường theo hướng Bắc – Nam ở Duyên hải Nam Trung Bộ gồm đường 1 và đường sắt Bắc – Nam sẽ nâng cao vai trò trung chuyển Bắc – Nam, thu hút vốn đầu tư, đẩy mạnh giao lưu với các vùng khác, phát triển kinh tế mở.

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10
  • Câu 11
  • Câu 12
  • Câu 13
  • Câu 14
  • Câu 15
  • Câu 16
  • Câu 17
  • Câu 18
  • Câu 19
  • Câu 20
  • Câu 21
  • Câu 22
  • Câu 23
  • Câu 24
  • Câu 25
  • Câu 26
  • Câu 27
  • Câu 28
  • Câu 29
  • Câu 30
  • Câu 31
  • Câu 32
  • Câu 33
  • Câu 34
  • Câu 35
  • Câu 36
  • Câu 37
  • Câu 38
  • Câu 39
  • Câu 40

Đáp án tham khảo

Đáp án: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Online Địa Lí-Đề 9

D

Đáp án câu 1

Công nghiệp-xây dựng cao nhất trong GDP của cả hai nước.
B

Đáp án câu 2

Tây Ninh.
B

Đáp án câu 3

Thái Nguyên.
B

Đáp án câu 4

Hóa chất.
D

Đáp án câu 5

Ma-lai-xi-a.
A

Đáp án câu 6

Bình Định.
A

Đáp án câu 7

Đèo Phượng Hoàng.
B

Đáp án câu 8

Huế.
B

Đáp án câu 9

Sơn La.
D

Đáp án câu 10

Ninh Thuận.
D

Đáp án câu 11

Ải Chi Lăng.
B

Đáp án câu 12

định canh định cư.
D

Đáp án câu 13

Nha Trang.
C

Đáp án câu 14

Sông Trà Khúc.
D

Đáp án câu 15

Cà Mau.
D

Đáp án câu 16

Hải Phòng.
C

Đáp án câu 17

ti tan.
D

Đáp án câu 18

vùng đồi núi.
C

Đáp án câu 19

tập trung ở nông thôn.
C

Đáp án câu 20

Sông Đà Rằng.
D

Đáp án câu 21

Quảng Trị.
D

Đáp án câu 22

trồng cây theo băng, chống nhiễm mặn.
A

Đáp án câu 23

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.
C

Đáp án câu 24

chỉ khai thác thủy sản xa bờ là chính.
D

Đáp án câu 25

chủ yếu tập trung cho xuất khẩu.
D

Đáp án câu 26

loại hình ngày càng đa dạng.
B

Đáp án câu 27

rộng hết vùng biển quốc tế.
C

Đáp án câu 28

tỉ lệ thất nghiệp còn rất thấp.
B

Đáp án câu 29

hoàn toàn ở các thành phố.
D

Đáp án câu 30

chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.
B

Đáp án câu 31

mở rộng hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, phát huy các nguồn lực
A

Đáp án câu 32

xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt, mùa khô kéo dài.
A

Đáp án câu 33

nguyên liệu dồi dào, dân cư tập trung đông đúc, thị trường tiêu thụ rộng.
A

Đáp án câu 34

vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình.
C

Đáp án câu 35

Miền.
A

Đáp án câu 36

nâng cao hiệu quả sản xuất, giải quyết vấn đề xã hội và môi trường.
A

Đáp án câu 37

xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân.
D

Đáp án câu 38

toàn cầu hóa và mở rộng quan hệ với các nước.
C

Đáp án câu 39

Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta.
C

Đáp án câu 40

nâng cao vai trò trung chuyển, thu hút vốn đầu tư, đẩy mạnh giao lưu.