TảiPDFKho tài liệu số

Kiểm Tra Trắc Nghiệm Online Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2024 Môn Địa Online THPT Lam Kinh Lần 1 Trắc Nghiệm Online Địa Lí - Nhanh Chóng & Hiệu Quả

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm online Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2024 Môn Địa Online THPT Lam Kinh Lần 1 Trắc Nghiệm Online Địa Lí miễn phí. Ôn tập kiến thức với hệ thống câu hỏi đa dạng, chính xác và thuận tiện trên TaiPDF.

Xem thêm đầy đủ hơn Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2024 Môn Địa Online THPT Lam Kinh Lần 1 tại: https://tusach.vn/tai-lieu-hoc-tap/trac-nghiem/de-thi-thu-tot-nghiep-2024-mon-dia-online-thpt-lam-kinh-lan-1

Nội dung bài kiểm tra

40 câu

Đề kiểm tra: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2024 Môn Địa Online THPT Lam Kinh Lần 1

Câu 1
1
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có dân số trên 1.000.000 người?
Câu 2
2
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy?
Câu 3
3
Cho biểu đồ:0396752282 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2024 Môn Địa Online THPT Lam Kinh Lần 10396752282 TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, NĂM 2015, 2019 VÀ 2021(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước của Thái Lan và Việt Nam qua các năm?
Câu 4
4
Cho bảng số liệu:TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2021(Đơn vị: ‰)Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2024 Môn Địa Online THPT Lam Kinh Lần 1(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên của một số quốc gia, năm 2021?
Câu 5
5
Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay
Câu 6
6
Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?
Câu 7
7
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?
Câu 8
8
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trâu được nuôi nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Câu 9
9
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?
Câu 10
10
Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
Câu 11
11
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?
Câu 12
12
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng biển nào sau đây?
Câu 13
13
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp quốc gia?
Câu 14
14
Công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là ngành
Câu 15
15
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất nhỏ nhất trong các trung tâm sau đây?
Câu 16
16
Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
Câu 17
17
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, hãy cho biết cửa Thuận An thuộc tỉnh nào?
Câu 18
18
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào có tổng lượng mưa từ tháng 11 đến tháng 4 lớn nhất trong các địa điểm sau đây?
Câu 19
19
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 20
20
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?
Câu 21
21
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây trồng nhiều cà phê?
Câu 22
22
Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
Câu 23
23
Các đảo ven bờ nước ta
Câu 24
24
Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay
Câu 25
25
Chăn nuôi của nước ta hiện nay
Câu 26
26
Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay
Câu 27
27
Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có
Câu 28
28
Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay
Câu 29
29
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay
Câu 30
30
Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi tích cực trong những năm gần đây chủ yếu do
Câu 31
31
Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ tiêu dùng ở Đồng bằng Sông Hồng là
Câu 32
32
Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 33
33
Du lịch nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
Câu 34
34
Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo ra bước ngoặt quan trọng trong hình thành cơ cấu kinh tế của Bắc Trung Bộ chủ yếu do
Câu 35
35
Cho bảng số liệu:DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2021(Đơn vị: nghìn người)Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2024 Môn Địa Online THPT Lam Kinh Lần 1(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 – 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Câu 36
36
Mục đích chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản theo hướng sản xuất hàng hoá ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nước ta là
Hướng dẫn: Chọn B- ĐBSCL có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nhưng không ít khó khăn như xâm nhập mặn, biến đổi khí hâu…., việc nuôi thủy sản theo hướng hàng hóa sẽ giúp tạo mặt hàng XK, chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp…
Câu 37
37
Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp hàng hóa ở Tây Nguyên là
Câu 38
38
Việc đầu tư xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
Hướng dẫn: Chọn D– DHNTB là vùng có nhiều tiêm năng nhất cả nước trong việc xây dựng cảng, đặc biệt là xây dựng cảng nước sâu, chất lượng cuộc sống người dân nhìn chung còn chưa cao.
Câu 39
39
Cho biểu đồ về số lượng trâu và bò của nước ta, giai đoạn 2015 – 2021:0396752282 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2024 Môn Địa Online THPT Lam Kinh Lần 1039                                    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Hướng dẫn: Chọn A- Biểu đồ đường số liệu tuyệt đối
Câu 40
40
Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu là do tác động kết hợp của
Hướng dẫn: Chọn D- Nước ta có vị trí nằm trong khu vực nội chí tuyến, trải dài trên 15 vĩ tuyến, thuộc khu vực hoạt động của gió mùa châu Á và Tín phong bán cầu Bắc tạo nên sự phân hóa của khí hậu theo chiều Bắc – Nam và theo mùa.- Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi, có tính phân bậc với 2 hướng địa hình chính là hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung, ngoài ra còn có hướng tây – đông tạo nên sự phân hóa của khí hậu theo độ cao, theo chiều đông – tây và theo chiều bắc – nam.

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10
  • Câu 11
  • Câu 12
  • Câu 13
  • Câu 14
  • Câu 15
  • Câu 16
  • Câu 17
  • Câu 18
  • Câu 19
  • Câu 20
  • Câu 21
  • Câu 22
  • Câu 23
  • Câu 24
  • Câu 25
  • Câu 26
  • Câu 27
  • Câu 28
  • Câu 29
  • Câu 30
  • Câu 31
  • Câu 32
  • Câu 33
  • Câu 34
  • Câu 35
  • Câu 36
  • Câu 37
  • Câu 38
  • Câu 39
  • Câu 40

Đáp án tham khảo

Đáp án: Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2024 Môn Địa Online THPT Lam Kinh Lần 1

A

Đáp án câu 1

Hải Phòng.
B

Đáp án câu 2

Hà Giang.
C

Đáp án câu 3

Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan.
C

Đáp án câu 4

Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.
B

Đáp án câu 5

phân bố không đồng đều.
A

Đáp án câu 6

Lũ quét.
C

Đáp án câu 7

Bình Phước.
A

Đáp án câu 8

Bình Phước.
B

Đáp án câu 9

Vĩnh Phúc.
C

Đáp án câu 10

lập vườn quốc gia.
B

Đáp án câu 11

Tháng 8.
B

Đáp án câu 12

Quy Nhơn.
A

Đáp án câu 13

TP. Hồ Chí Minh.
D

Đáp án câu 14

có thế mạnh lâu dài.
D

Đáp án câu 15

Phan Thiết.
A

Đáp án câu 16

Cao su.
D

Đáp án câu 17

Thừa Thiên - Huế.
C

Đáp án câu 18

Huế.
A

Đáp án câu 19

Lai Châu.
D

Đáp án câu 20

Pu Hoạt.
B

Đáp án câu 21

Đắc Lắc.
D

Đáp án câu 22

Kon Tum.
B

Đáp án câu 23

có khả năng nuôi trồng thủy sản.
D

Đáp án câu 24

chủ yếu là vận chuyển hành khách.
C

Đáp án câu 25

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.
B

Đáp án câu 26

còn nhiều tiềm năng phát triển.
D

Đáp án câu 27

tổng bức xạ lớn.
A

Đáp án câu 28

tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.
D

Đáp án câu 29

hình thành các khu công nghiệp tập trung.
B

Đáp án câu 30

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
A

Đáp án câu 31

tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống.
A

Đáp án câu 32

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.
A

Đáp án câu 33

hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển.
C

Đáp án câu 34

làm thay đổi cơ cấu kinh tế, khai thác hiệu quả tiềm năng.
B

Đáp án câu 35

Cột, miền
B

Đáp án câu 36

chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, tạo hàng xuất khẩu có giá trị, sử dụng hợp lí tài nguyên.
A

Đáp án câu 37

liên kết sản xuất - chế biến - tiêu thụ, hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
D

Đáp án câu 38

Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.
A

Đáp án câu 39

Quy mô số lượng trâu và bò.
D

Đáp án câu 40

vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình.